Đơn giá đất tại Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
212 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| - ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.155.000 | 1.078.000 | 862.000 | 690.000 | — |
| - ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.155.000 | 1.078.000 | 862.000 | 690.000 | — |
| - ĐOẠN 4 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 | — |
| - ĐOẠN 2 THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 | — |
| - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 | — |
| - ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.916.000 | 958.000 | 766.000 | 613.000 | — |
| ĐƯỜNG NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN, CÓ VỈA HÈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) → HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG 27/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| LÊ LỢI QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| HUỲNH MINH THẠNH TRƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (ĐOẠN CÓ VỈA HÈ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| TÔN THẤT TÙNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| PHẠM HÙNG HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| PHẠM HÙNG ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| NGUYỄN MINH KHANH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| BÌNH GIÃ QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| - ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.870.000 | 935.000 | 748.000 | 598.000 | — |
| - ĐOẠN 1 THỬA SỐ 112, 89 TỜ BĐ SỐ 146 → THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.703.000 | 852.000 | 681.000 | 545.000 | — |
| - ĐOẠN 3 TỪ GIÁP TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA SỐ 429, 434 TỜ BĐ SỐ 142 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.703.000 | 852.000 | 681.000 | 545.000 | — |
| - ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.703.000 | 852.000 | 681.000 | 545.000 | — |
| - ĐOẠN 3 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 TỜ BĐ SỐ 306 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 65 TỜ BĐ SỐ 252 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 70&51 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.703.000 | 852.000 | 681.000 | 545.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở | 1.676.000 | 838.000 | 670.000 | 536.000 | — |
| - ĐOẠN 4 THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.618.000 | 809.000 | 647.000 | 518.000 | — |
| - ĐOẠN 2 THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.618.000 | 809.000 | 647.000 | 518.000 | — |
| - ĐOẠN 4 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 | — |
| - ĐOẠN 2 THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 | — |
| - ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: THỬA ĐẤT 294 & 83 → THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.476.000 | 738.000 | 590.000 | 472.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.457.000 | 729.000 | 583.000 | 466.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.448.000 | 724.000 | 579.000 | 463.000 | — |
| - ĐOẠN 1 THỬA SỐ 112, 89 TỜ BĐ SỐ 146 → THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.277.000 | 639.000 | 511.000 | 409.000 | — |
| - ĐOẠN 3 TỪ GIÁP TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA SỐ 429, 434 TỜ BĐ SỐ 142 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.277.000 | 639.000 | 511.000 | 409.000 | — |
| - ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.277.000 | 639.000 | 511.000 | 409.000 | — |
| - ĐOẠN 3 ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 TỜ BĐ SỐ 306 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 65 TỜ BĐ SỐ 252 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 70&51 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.277.000 | 639.000 | 511.000 | 409.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở | 1.271.000 | 636.000 | 508.000 | 407.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: THỬA ĐẤT 294 & 83 → THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.107.000 | 554.000 | 443.000 | 354.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.093.000 | 547.000 | 437.000 | 350.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.086.000 | 543.000 | 434.000 | 348.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.066.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 | — |
| Xã Hồ Tràm (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 814.000 | 407.000 | 326.000 | 260.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 799.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 670.000 | 335.000 | 268.000 | 214.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 620.000 | 310.000 | 248.000 | 198.000 | — |
| Xã Hồ Tràm (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — | — |
Tại Xã Hồ Tràm, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 70 | 5.322.000 | 482.000 |
| Đất ở | 68 | 13.304.000 | 1.271.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65 | 3.991.000 | 361.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hồ Tràm đứng thứ 135 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hồ Tràm gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
49 tuyến đường tại Xã Hồ Tràm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .