Đơn giá đất tại Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
212 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRẦN VĂN TRÀ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 | — |
| - ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) GIÁP ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55 (BẾN XE KHÁCH XUYÊN MỘC) → GIÁP ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.193.000 | 1.597.000 | 1.277.000 | 1.022.000 | — |
| - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.874.000 | 1.437.000 | 1.150.000 | 920.000 | — |
| - ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.874.000 | 1.437.000 | 1.150.000 | 920.000 | — |
| - ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.874.000 | 1.437.000 | 1.150.000 | 920.000 | — |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.798.000 | 1.399.000 | 1.119.000 | 895.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở | 2.713.000 | 1.357.000 | 1.085.000 | 868.000 | — |
| ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 2.664.000 | 1.332.000 | 1.066.000 | 852.000 | — |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) → ĐƯỜNG BÊN HÔNG QUÁN NGUYỄN CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.647.000 | 1.324.000 | 1.059.000 | 847.000 | — |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: GIAO ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (TIỆM CƠ KHÍ HIỀN THỦY) VÒNG SAU CHỢ PHƯỚC BỬU → CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.647.000 | 1.324.000 | 1.059.000 | 847.000 | — |
| - ĐOẠN 1 CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.557.000 | 1.279.000 | 1.023.000 | 818.000 | — |
| - ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM | Đất thương mại, dịch vụ | 2.555.000 | 1.278.000 | 1.022.000 | 818.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở | 2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816.000 | — |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| HÙNG VƯƠNG ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| BÌNH GIÃ QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| BẠCH MAI BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (SAU ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 (THỬA 113, 114 TỜ BĐ SỐ 31) ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU (THỬA 87, 88 TỜ BĐ SỐ 22) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A HUỲNH MINH THẠNH → LÝ TỰ TRỌNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| ĐƯỜNG NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN, CÓ VỈA HÈ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| LÊ LỢI QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| HUỲNH MINH THẠNH TRƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (ĐOẠN CÓ VỈA HÈ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| TÔN THẤT TÙNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| PHẠM HÙNG HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| PHẠM HÙNG ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| NGUYỄN MINH KHANH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| HOÀNG VIỆT BÌNH GIÃ → HẾT ĐƯỜNG NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| - ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.494.000 | 1.247.000 | 998.000 | 798.000 | — |
| - ĐOẠN 3 NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT RANH GIỚI XÃ HỒ TRÀM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.462.000 | 1.231.000 | 985.000 | 788.000 | — |
| - ĐOẠN 2 NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.462.000 | 1.231.000 | 985.000 | 788.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU QUỐC LỘ 55 → THỬA ĐẤT SỐ 01 TỜ BĐ SỐ 53 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 | — |
| TRẦN VĂN TRÀ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 | — |
| LÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÓ TRẢI NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 | — |
| HÙNG VƯƠNG ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 | — |
| ĐOẠN QUỐC LỘ 55 NỐI TẮT ĐI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 | — |
| TỈNH LỘ 329 THUỘC XÃ HỒ TRÀM THỬA ĐẤT SỐ 24, 127 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 → HẾT RANH XÃ HỒ TRÀM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 | — |
| TRẦN BÌNH TRỌNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 | — |
| ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 | — |
| - ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) GIÁP ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55 (BẾN XE KHÁCH XUYÊN MỘC) → GIÁP ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.395.000 | 1.198.000 | 958.000 | 766.000 | — |
| - ĐOẠN 2 THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.157.000 | 1.079.000 | 863.000 | 690.000 | — |
| - ĐOẠN 4 THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.157.000 | 1.079.000 | 863.000 | 690.000 | — |
| - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.155.000 | 1.078.000 | 862.000 | 690.000 | — |
Tại Xã Hồ Tràm, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 70 | 5.322.000 | 482.000 |
| Đất ở | 68 | 13.304.000 | 1.271.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65 | 3.991.000 | 361.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hồ Tràm đứng thứ 135 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hồ Tràm gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
49 tuyến đường tại Xã Hồ Tràm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .