Đơn giá đất tại Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
646 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 38 VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 47 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 37 VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 36 VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1336, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH PHƯỜNG THÁI HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 41 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 25) → HÀN MẶC TỬ (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 40 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 237, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 212 VÀ 213, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| THÁI HÒA 95 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 8) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| THÁI HÒA 77 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1191, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| THÁI HÒA 75 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1583, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 69 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| YẾT KIÊU (TÂN PHƯỚC KHÁNH 01, TÂN PHƯỚC KHÁNH 02) ĐT.746 → LÝ TỰ TRỌNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 09 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1819, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 08 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 1218, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 14 ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1145, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 13 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 811 , TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 12 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 11 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 242, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 335, TỜ BẢN ĐỒ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 04 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 519, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 18 ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 986, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 670, TỜ BẢN ĐỒ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 17 ĐH.402 (GÒ MÃ ĐÔNG); 1195 (9) → NGUYỄN VĂN LÊN (TPK 07) (ÔNG ĐỢM); 368 (10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 15 ĐH.403 (ÔNG CHÍ); 34 (13) → TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10) (BÀ TUYẾT); 30 (13) VÀ 84 (13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 14 ĐH.403 (ÔNG GIỮ); 608 (9) → ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 11 (ÔNG THÁI); 1115 (9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 12 (ĐOẠN 2) ÔNG NHĨ; 79 (12) → 31 (12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 11 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 8) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1183, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 885, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 2) GIÁP THỬA 488 (6) → CẦU THẠNH PHƯỚC, 266 (6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 1A) NGÃ 3 NHÀ BA CƯ; 1051 (6) → GIÁP THỬA 488 (6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ DĨ AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 63 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 738, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 67 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1648, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 74 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 685, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 73 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 786, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 72 (THỬA ĐẤT SỐ 888, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 72 THÁI HÒA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 1105, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 1226, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 71 THÁI HÒA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 1297, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 292, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 70 THÁI HÒA 68 (THỬA ĐẤT SỐ 1570, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 69 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1107, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 75 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 09 THẠNH PHƯỚC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THẠNH PHƯỚC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 106 THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 589, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 105 THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 1206, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 104 THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 391, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 351 VÀ 342, TỜ BẢN ĐỒ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 103 THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 955, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 102 THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 101 THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 2) → SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 61 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 296, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 60 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 1450, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 16 THẠNH PHƯỚC 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1139, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 470 VÀ 423, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 20 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 932, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 06 BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 393, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THẠNH PHƯỚC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 388, TỜ BẢN ĐỒ 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 05 BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 621, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| THÁI HÒA 82 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 274, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 218, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
Tại Phường Tân Khánh, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 224 | 19.000.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 209 | 9.500.000 | 1.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 204 | 7.600.000 | 1.400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Khánh đứng thứ 125 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Khánh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
156 tuyến đường tại Phường Tân Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .