Đơn giá đất tại Phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
376 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CÁC TUYẾN HẺM 217 NGUYỄN HỮU CÀNH (B, C, D KHU NHÀ Ở A CHÍ LINH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| CÁC TUYẾN HẺM 212 NGUYỄN HỮU CẢNH (B, C, D, E, F, J, K H KHU NHÀ Ở C1 CHÍ LINH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| CÁC TUYẾN HẺM 183 NGUYỄN HỮU CẢNH (A, B, C, D, E, F, G KHU NHÀ Ở C2 CHÍ LINH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| TUỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| TRƯƠNG HÁN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| TRẦN NGUYÊN ĐÁN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| VÕ VĂN TẦN ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| NGUYỄN THIỆN THUẬT ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| PHẠM VĂN DINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| PHẠM CỰ LẠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| TRẦN ANH TÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| ĐỐNG ĐA (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.250.000 | 6.625.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | — |
| CÁC TUYẾN HẺM 61 ĐƯỜNG 30/4 (KHU NHÀ Ở CHÍNH SÁCH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.250.000 | 6.625.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | — |
| HẺM 825 VÀ 875 BÌNH GIÃ (P10 CŨ) ĐƯỜNG VÀO KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4,1 HA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.250.000 | 6.625.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | — |
| CAO BÁ QUÁT (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.250.000 | 6.625.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | — |
| BẾN NÔM (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.250.000 | 6.625.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI ĐƯỜNG HÀ HUY GIÁP THUỘC KHU NHÀ Ở TẠM CƯ PHƯỜNG 10 CŨ (KHU ĐỒI 2) ĐƯỜNG 20 → MƯƠNG THOÁT NƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG SONG SONG VỚI ĐƯỜNG TỐNG DUY TÂN KHU NHÀ TẠM CƯ (KHU ĐỒI 2). HÀ HUY GIÁP → MƯƠNG THOÁT NƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG TỐNG DUY TÂN VÀ BÙI KỶ (KHU ĐỒI 2) CÔNG VIÊN CÂY XANH → HOÀNG XUÂN HÃN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG BÙI KỶ VÀ HOÀNG NGỌC PHÁCH (KHU ĐỒI 2). TỐNG PHƯỚC HÒA → HOÀNG XUÂN HÃN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| DƯƠNG VÂN NGA (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| HÀN THUYÊN (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| ĐƯỜNG D1, D2, D3, D4 N3 → N1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -TỐNG PHƯỚC HIỆP BÍCH KHÊ → HÀ HUY GIÁP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -BÙI KỶ ĐƯỜNG 2/9 → HÀ HUY GIÁP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -HOÀNG XUÂN HÃN BÍCH KHÊ → TRẦN HỮU TƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -HOÀNG NGỌC PHÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -DIỆP MINH CHÂU BÍCH KHÊ → BÙI KỲ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -BÍCH KHÊ ĐƯỜNG 2/9 → HÀ HUY GIÁP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở ĐỒI 2 CTCP PHÁT TRIỂN NHÀ P 10 ĐƯỜNG SỐ 3,4,5 THEO QUY HOẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -HÀ HUY GIÁP BÙI THIỆN NGỘ → DƯƠNG TỬ GIANG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -DƯƠNG TỬ GIANG BÙI THIỆN NGỘ → (ĐẾN HẾT ĐƯỜNG QUY HOẠCH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -TỐNG DUY TÂN ĐỐNG ĐA → HÀ HUY GIÁP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG A3, A4, C4, C5, H1 KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ CHÍ LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH VÀ NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG. THANH TỊNH → PHÙNG HÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN HỚN VÀ ĐƯỜNG MẪU SƠN (KHU NHÀ Ở PHƯỜNG 10 CŨ, KHANG LINH) VÕ CHÍ CÔNG → PHAN THANH GIẢN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG THẠCH HÃN VÀ ĐƯỜNG CỬU LONG (KHU NHÀ Ở PHƯỜNG 10 CŨ, KHANG LINH) VÕ CHÍ CÔNG → PHAN THANH GIẢN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -BÌNH QUÝ NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -TÔN QUANG PHIỆT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -TRẦN MAI NINH NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -AN TRẠCH NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -AN HẢI NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -PHÙNG HÁ NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -PHẠM VĂN BẠCH TÔ VĨNH DIỆN → NƠ TRANG LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -NAM DU NGUYỄN HỮU CẢNH → LƯU CHÍ HIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| -ĐOẠN TỪ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANH ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG ĐƯỜNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| HẺM 40 HỒ THỊ KỶ HỒ THỊ KỶ → TRẦN ĐÌNH XU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| HẺM 22 HỒ THỊ KỶ HỒ THỊ KỶ → TRẦN ĐÌNH XU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
| NGUYỄN ĐỨC THỤY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | — |
Tại Phường Rạch Dừa, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 129 | 28.200.000 | 14.502.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 23.500.000 | 12.085.000 |
| Đất ở | 110 | 47.000.000 | 24.170.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Rạch Dừa đứng thứ 98 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Rạch Dừa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
104 tuyến đường tại Phường Rạch Dừa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .