Đơn giá đất tại Phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
376 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TUỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| TRƯƠNG HÁN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| TRẦN NGUYÊN ĐÁN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| TUYẾN HẺM TỪ SỐ NHÀ 217 NGUYỄN HỮU CẢNH → SỐ NHÀ 140 LƯU CHÍ HIẾU | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG TỪ SỐ NHÀ 04 VÕ VĂN TẦN ĐẾN SỐ NHÀ 05 TRẦN NGUYÊN ĐÁN | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| LÊ HOÀN (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| KIM ĐỒNG (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| HỒ TRI TÂN (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| MAI THÚC LOAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| LÊ THÁNH TÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| CÁC TUYẾN HẺM 135 LÊ QUANG ĐỊNH (B, C, D, E, F, J KHU NHÀ Ở PTSC) | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| HẺM 135 LÊ QUANG ĐỊNH GỒM CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐẤT PTSC CỦA CÔNG TY DỊCH VỤ DẦU KHÍ | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| VÕ VĂN TẦN ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 26.830.000 | 13.415.000 | 10.732.000 | 8.586.000 | — |
| ĐƯỜNG 3/2 (P.10 CŨ) CỔNG LÀNG KHU DU LỊCH CHÍ LINH → D7 | Đất thương mại, dịch vụ | 26.640.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | 8.525.000 | — |
| ĐỐNG ĐA (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| CÁC TUYẾN HẺM 61 ĐƯỜNG 30/4 (KHU NHÀ Ở CHÍNH SÁCH) | Đất ở | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| CAO BÁ QUÁT (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| BẾN NÔM (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| HẺM 825 VÀ 875 BÌNH GIÃ (P10 CŨ) ĐƯỜNG VÀO KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4,1 HA | Đất ở | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| -SÔNG HƯƠNG HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -QUANG DŨNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -NGUYỄN SÁNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU) | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -NGUYỄN ĐÔN TIẾT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -DIỆP MINH CHÂU BÍCH KHÊ → BÙI KỲ | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -BÍCH KHÊ ĐƯỜNG 2/9 → HÀ HUY GIÁP | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở ĐỒI 2 CTCP PHÁT TRIỂN NHÀ P 10 ĐƯỜNG SỐ 3,4,5 THEO QUY HOẠCH | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -HÀ HUY GIÁP BÙI THIỆN NGỘ → DƯƠNG TỬ GIANG | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -DƯƠNG TỬ GIANG BÙI THIỆN NGỘ → (ĐẾN HẾT ĐƯỜNG QUY HOẠCH) | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -TỐNG DUY TÂN ĐỐNG ĐA → HÀ HUY GIÁP | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH VÀ NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG. THANH TỊNH → PHÙNG HÁ | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN HỚN VÀ ĐƯỜNG MẪU SƠN (KHU NHÀ Ở PHƯỜNG 10 CŨ, KHANG LINH) VÕ CHÍ CÔNG → PHAN THANH GIẢN | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG THẠCH HÃN VÀ ĐƯỜNG CỬU LONG (KHU NHÀ Ở PHƯỜNG 10 CŨ, KHANG LINH) VÕ CHÍ CÔNG → PHAN THANH GIẢN | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI ĐƯỜNG HÀ HUY GIÁP THUỘC KHU NHÀ Ở TẠM CƯ PHƯỜNG 10 CŨ (KHU ĐỒI 2) ĐƯỜNG 20 → MƯƠNG THOÁT NƯỚC | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG SONG SONG VỚI ĐƯỜNG TỐNG DUY TÂN KHU NHÀ TẠM CƯ (KHU ĐỒI 2). HÀ HUY GIÁP → MƯƠNG THOÁT NƯỚC | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG TỐNG DUY TÂN VÀ BÙI KỶ (KHU ĐỒI 2) CÔNG VIÊN CÂY XANH → HOÀNG XUÂN HÃN | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG BÙI KỶ VÀ HOÀNG NGỌC PHÁCH (KHU ĐỒI 2). TỐNG PHƯỚC HÒA → HOÀNG XUÂN HÃN | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| DƯƠNG VÂN NGA (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| HÀN THUYÊN (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| HẺM 40 HỒ THỊ KỶ HỒ THỊ KỶ → TRẦN ĐÌNH XU | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| HẺM 22 HỒ THỊ KỶ HỒ THỊ KỶ → TRẦN ĐÌNH XU | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| NGUYỄN ĐỨC THỤY | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| ĐƯỜNG D5 N2 → N1 | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -TẢN VIÊN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -HOÀNH SƠN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -BA VÌ MẪU SƠN → TAM ĐẢO | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -THẤT SƠN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -NGỌC LINH NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH TỨ | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
| -CỬU LONG PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG | Đất ở | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 | — |
Tại Phường Rạch Dừa, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 129 | 28.200.000 | 14.502.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 23.500.000 | 12.085.000 |
| Đất ở | 110 | 47.000.000 | 24.170.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Rạch Dừa đứng thứ 98 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Rạch Dừa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
104 tuyến đường tại Phường Rạch Dừa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .