Đơn giá đất tại Phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
376 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HỒ THỊ KỶ (P.RẠCH DỪA) NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 → KHU CHỢ RẠCH DỪA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| PHAN XÍCH LONG BÌNH GIÃ → KHU CHỢ RẠCH DỪA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| PHẠM HỮU LẦU BÌNH GIÃ → KHU CHỢ RẠCH DỪA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| BÙI THIỆN NGỘ ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10HA TRONG KHU 58HA ĐƯỜNG CÔNG CHÁNH (NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10HA TRONG 58HA, PHƯỜNG 10) → ĐƯỜNG QUANG DŨNG (TRƯỚC ĐÂY LÀ ĐƯỜNG CHÍ LINH 21) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N1 (PHẠM VĂN BẠCH) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 | — |
| -TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 | — |
| -THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 | — |
| -NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 | — |
| -CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 | — |
| CÔNG CHÁNH, ĐƯỜNG N2 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 | — |
| BIỆT CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 | — |
| LÊ QUANG ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → BÌNH GIÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở ĐỒI 2 CTCP PHÁT TRIỂN NHÀ P.10 CŨ ĐƯỜNG SỐ 6,10, 11 THEO QUY HOẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 | — |
| ĐƯỜNG D5 (HÀ HUY TẬP) ĐƯỜNG 3/2 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 | — |
| ĐƯỜNG D4 (NGUYỄN ĐÌNH TỨ) ĐƯỜNG N1 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 | — |
| TẢN ĐÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| MAI THÚC LOAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| CÁC TUYẾN HẺM 217 NGUYỄN HỮU CÀNH (B, C, D KHU NHÀ Ở A CHÍ LINH) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| CÁC TUYẾN HẺM 212 NGUYỄN HỮU CẢNH (B, C, D, E, F, J, K H KHU NHÀ Ở C1 CHÍ LINH) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| CÁC TUYẾN HẺM 183 NGUYỄN HỮU CẢNH (A, B, C, D, E, F, G KHU NHÀ Ở C2 CHÍ LINH) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| TUYẾN HẺM TỪ SỐ NHÀ 217 NGUYỄN HỮU CẢNH → SỐ NHÀ 140 LƯU CHÍ HIẾU | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG TỪ SỐ NHÀ 04 VÕ VĂN TẦN ĐẾN SỐ NHÀ 05 TRẦN NGUYÊN ĐÁN | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| VÕ VĂN TẦN ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| TUỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| TRƯƠNG HÁN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| TRẦN NGUYÊN ĐÁN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5 M TRỞ LÊN THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 199 LÔ | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| NGUYỄN THIỆN THUẬT ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| PHẠM VĂN DINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| PHẠM CỰ LẠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| TRẦN ANH TÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| TÔN ĐẢN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| TIỀN CẢNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.098.000 | 8.049.000 | 6.439.000 | 5.151.000 | — |
| HẺM 825 VÀ 875 BÌNH GIÃ (P10 CŨ) ĐƯỜNG VÀO KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4,1 HA | Đất thương mại, dịch vụ | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | — |
| CAO BÁ QUÁT (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | — |
| BẾN NÔM (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | — |
| CÁC TUYẾN HẺM 61 ĐƯỜNG 30/4 (KHU NHÀ Ở CHÍNH SÁCH) | Đất thương mại, dịch vụ | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | — |
| ĐỐNG ĐA (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | — |
| NGUYỄN ĐỨC THỤY | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH VÀ NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG. THANH TỊNH → PHÙNG HÁ | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN HỚN VÀ ĐƯỜNG MẪU SƠN (KHU NHÀ Ở PHƯỜNG 10 CŨ, KHANG LINH) VÕ CHÍ CÔNG → PHAN THANH GIẢN | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG THẠCH HÃN VÀ ĐƯỜNG CỬU LONG (KHU NHÀ Ở PHƯỜNG 10 CŨ, KHANG LINH) VÕ CHÍ CÔNG → PHAN THANH GIẢN | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI ĐƯỜNG HÀ HUY GIÁP THUỘC KHU NHÀ Ở TẠM CƯ PHƯỜNG 10 CŨ (KHU ĐỒI 2) ĐƯỜNG 20 → MƯƠNG THOÁT NƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG SONG SONG VỚI ĐƯỜNG TỐNG DUY TÂN KHU NHÀ TẠM CƯ (KHU ĐỒI 2). HÀ HUY GIÁP → MƯƠNG THOÁT NƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG TỐNG DUY TÂN VÀ BÙI KỶ (KHU ĐỒI 2) CÔNG VIÊN CÂY XANH → HOÀNG XUÂN HÃN | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG BÙI KỶ VÀ HOÀNG NGỌC PHÁCH (KHU ĐỒI 2). TỐNG PHƯỚC HÒA → HOÀNG XUÂN HÃN | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| HÀN THUYÊN (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
Tại Phường Rạch Dừa, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 129 | 28.200.000 | 14.502.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 23.500.000 | 12.085.000 |
| Đất ở | 110 | 47.000.000 | 24.170.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Rạch Dừa đứng thứ 98 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Rạch Dừa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
104 tuyến đường tại Phường Rạch Dừa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .