Đơn giá đất tại Phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
376 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DƯƠNG VÂN NGA (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -THẤT SƠN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -NGỌC LINH NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH TỨ | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -CỬU LONG PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -SÔNG GIANH MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -ĐOÀN KẾT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -NHƯ NGUYỆT MẪU SƠN → HUỲNH VĂN HỚN | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -HUỲNH VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -VÀM CỎ MẪU SƠN → CỬU LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -THẠC HÃN VÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -BẾN CHƯƠNG DƯƠNG MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -BẾN HẢI HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -ĐOÀN KẾT PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -SÔNG HƯƠNG HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -QUANG DŨNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -NGUYỄN SÁNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -TỐNG PHƯỚC HÒA HOÀNG XUÂN HÃN → BÙI KỶ | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -TỐNG PHƯỚC HIỆP BÍCH KHÊ → HÀ HUY GIÁP | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -BÙI KỶ ĐƯỜNG 2/9 → HÀ HUY GIÁP | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -HOÀNG XUÂN HÃN BÍCH KHÊ → TRẦN HỮU TƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -HOÀNG NGỌC PHÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -DIỆP MINH CHÂU BÍCH KHÊ → BÙI KỲ | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -BÍCH KHÊ ĐƯỜNG 2/9 → HÀ HUY GIÁP | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở ĐỒI 2 CTCP PHÁT TRIỂN NHÀ P 10 ĐƯỜNG SỐ 3,4,5 THEO QUY HOẠCH | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -HÀ HUY GIÁP BÙI THIỆN NGỘ → DƯƠNG TỬ GIANG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -DƯƠNG TỬ GIANG BÙI THIỆN NGỘ → (ĐẾN HẾT ĐƯỜNG QUY HOẠCH) | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -TỐNG DUY TÂN ĐỐNG ĐA → HÀ HUY GIÁP | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG A3, A4, C4, C5, H1 KHU TRUNG TÂM ĐÔ THỊ CHÍ LINH | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| -TRẦN HỮU DỰC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| ĐƯỜNG N1, N2 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| ĐƯỜNG D5 N2 → N1 | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| ĐƯỜNG D1, D2, D3, D4 N3 → N1 | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| ĐƯỜNG N1, D1, D2 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| HẺM 40 HỒ THỊ KỶ HỒ THỊ KỶ → TRẦN ĐÌNH XU | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| HẺM 22 HỒ THỊ KỶ HỒ THỊ KỶ → TRẦN ĐÌNH XU | Đất thương mại, dịch vụ | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC HTKT KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,65HA ĐƯỜNG SỐ 2, 5, 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.905.000 | 7.453.000 | 5.962.000 | 4.770.000 | — |
| NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC HTKT KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,65HA ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.905.000 | 7.453.000 | 5.962.000 | 4.770.000 | — |
| NGUYỄN HỮU CẢNH ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.905.000 | 7.453.000 | 5.962.000 | 4.770.000 | — |
| LƯU CHÍ HIẾU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.502.000 | 7.251.000 | 5.801.000 | 4.641.000 | — |
| LÝ THÁI TỔ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.502.000 | 7.251.000 | 5.801.000 | 4.641.000 | — |
| LƯU HỮU PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.502.000 | 7.251.000 | 5.801.000 | 4.641.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5 M TRỞ LÊN THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 199 LÔ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| LÊ HOÀN (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| KIM ĐỒNG (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| HỒ TRI TÂN (P.RẠCH DỪA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| LÊ THÁNH TÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| CÁC TUYẾN HẺM 135 LÊ QUANG ĐỊNH (B, C, D, E, F, J KHU NHÀ Ở PTSC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
| HẺM 135 LÊ QUANG ĐỊNH GỒM CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐẤT PTSC CỦA CÔNG TY DỊCH VỤ DẦU KHÍ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | — |
Tại Phường Rạch Dừa, giá VT2 bình quân bằng 50,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 129 | 28.200.000 | 14.502.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 23.500.000 | 12.085.000 |
| Đất ở | 110 | 47.000.000 | 24.170.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Rạch Dừa đứng thứ 98 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Rạch Dừa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
104 tuyến đường tại Phường Rạch Dừa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .