Bảng giá đất Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phước Thắng
363 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 |
| ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M 7,5M)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 |
| ĐƯỜNG N11 | Đất ở | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M | Đất ở | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 |
| ĐƯỜNG HÀNG ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ)ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3 | Đất ở | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| BÙI THIỆN NGỘĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.520.000 | 10.260.000 | 8.208.000 | 6.566.000 |
| QUY HOẠCH A4RẠCH BÀ 1 → HÀNG ĐIỀU 4 | Đất ở | 19.620.000 | 9.810.000 | 7.848.000 | 6.278.000 |
| QUY HOẠCH A3ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG | Đất ở | 19.620.000 | 9.810.000 | 7.848.000 | 6.278.000 |
| ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU) | Đất ở | 19.620.000 | 9.810.000 | 7.848.000 | 6.278.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) → CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2 | Đất ở | 19.620.000 | 9.810.000 | 7.848.000 | 6.278.000 |
| ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ)ĐƯỜNG 3/2 → GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI | Đất ở | 19.620.000 | 9.810.000 | 7.848.000 | 6.278.000 |
| HÀNG ĐIỀU 4ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| HÀNG ĐIỀUĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNGĐƯỜNG 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG 3/2GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807); | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG N6C | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG D7A | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG N6 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG C | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG A | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG D1 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P1221 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M² | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁPHOA LƯ | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁPẸO ÔNG TỪ | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁPVÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B | Đất thương mại, dịch vụ | 19.380.000 | 9.690.000 | 7.752.000 | 6.202.000 |
| ĐƯỜNG N3B | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG N6E | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG D12 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG D6 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG N6A1 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG N6H | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG D6A | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG N2C1 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG N2D1 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG F1 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
| ĐƯỜNG F | Đất thương mại, dịch vụ | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phước Thắng
Tại Phường Phước Thắng, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 119 | 46.880.000 | 19.620.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119 | 23.440.000 | 9.810.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 118 | 28.128.000 | 11.772.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Phước Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phước Thắng đứng thứ 99 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Phước Thắng
- Mã bưu chính (zip code)
- 78225
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.066 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phước Thắng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phước Thắng
114 tuyến đường tại Phường Phước Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
