Đơn giá đất tại Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
363 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG D7H | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N2A | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG D7E | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N2C2 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N2D2 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG D7C | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N6A1 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N6H | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG D6A | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N2C1 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N2D1 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG B | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG D12 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG D6 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N6E | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG D7 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N10 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N9 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N8 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N7 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N6 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N5 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N4 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N3A | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG N2 | Đất ở | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ) | Đất thương mại, dịch vụ | 28.128.000 | 14.064.000 | 11.251.000 | 9.001.000 | — |
| RẠCH BÀ 1 ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9 | Đất ở | 26.940.000 | 13.470.000 | 10.776.000 | 8.621.000 | — |
| TRƯỜNG SA (P.12 CŨ) VÕ NGUYÊN GIÁP | Đất ở | 26.940.000 | 13.470.000 | 10.776.000 | 8.621.000 | — |
| PHƯỚC THẮNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.940.000 | 13.470.000 | 10.776.000 | 8.621.000 | — |
| ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.161.000 | 13.081.000 | 10.464.000 | 8.372.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12 23 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.762,5M² | Đất ở | 26.160.000 | 13.080.000 | 10.464.000 | 8.371.000 | — |
| VÕ NGUYÊN GIÁP CS TRUNG TÍN (CẦU CÂY KHẾ CŨ) | Đất ở | 26.160.000 | 13.080.000 | 10.464.000 | 8.371.000 | — |
| ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ) ĐƯỜNG 3/2 | Đất ở | 25.110.000 | 12.555.000 | 10.044.000 | 8.035.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN) ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3 | Đất ở | 24.880.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | 7.962.000 | — |
| ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 24.880.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | 7.962.000 | — |
| CẦU CHÁY ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2 | Đất ở | 24.880.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | 7.962.000 | — |
| BẮC SƠN (P.11 CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 24.880.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | 7.962.000 | — |
| HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 23.980.000 | 11.990.000 | 9.592.000 | 7.674.000 | — |
| ĐƯỜNG 30/4 HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.440.000 | 11.720.000 | 9.376.000 | 7.501.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M | Đất ở | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 | — |
| ĐƯỜNG AV | Đất ở | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 | — |
| ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5 | Đất ở | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 | — |
| ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3 | Đất ở | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M | Đất ở | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 | — |
Tại Phường Phước Thắng, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 119 | 46.880.000 | 19.620.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119 | 23.440.000 | 9.810.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 118 | 28.128.000 | 11.772.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phước Thắng đứng thứ 99 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phước Thắng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
114 tuyến đường tại Phường Phước Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .