Giá đất ĐƯỜNG D7F, Phường Phước Thắng

Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG D7F thuộc Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐƯỜNG D7F

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐƯỜNG D7F, Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ17.760.0008.880.0007.104.0005.683.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.800.0007.400.0005.920.0004.736.000

Mặt bằng giá tuyến ĐƯỜNG D7F

Giá VT1 cao nhất
29.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
17.760.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
14.800.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐƯỜNG D7F, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐƯỜNG D7F (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở129.600.00029.600.000
Đất thương mại, dịch vụ117.760.00017.760.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp114.800.00014.800.000

ĐƯỜNG D7F đứng thứ mấy trong Phường Phước Thắng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG D7F đứng thứ 34 trên 114 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phước Thắng.

Tra tiếp trong Phường Phước Thắng và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phước Thắng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

BẮC SƠN (P.11 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 24.880.000 đ/m²
BÙI THIỆN NGỘ
3 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
6 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
CẦU CHÁY
3 dòng · VT1 tới 24.880.000 đ/m²
CHI LĂNG (P.12 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 24.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
3 dòng · VT1 tới 46.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG A
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG AV
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG B
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M 7,5M)
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG C
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG D
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐƯỜNG D7F

Giá đất đường ĐƯỜNG D7F là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐƯỜNG D7F tại Phường Phước Thắng có giá VT1 cao nhất 29.600.000 đồng/m² và thấp nhất 14.800.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐƯỜNG D7F có phải tuyến đắt nhất Phường Phước Thắng không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG D7F đứng thứ 34 trên 114 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phước Thắng.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.