Bảng giá đất Phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Long Hương
240 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| QUỐC LỘ 51CẦU SÔNG DINH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| QUỐC LỘ 51NGÃ 3 HỎA TÁNG (NGUYỄN HỮU CẢNH) → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI | Đất ở | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUCẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁMTÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.760.000 | 7.380.000 | 5.904.000 | 4.723.000 |
| TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| ĐƯỜNG D5NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI)QUỐC LỘ 51 → TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 | Đất ở | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ)TRỊNH ĐÌNH THẢO → TUYẾN TRÁNH QL56 | Đất ở | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊNPHAN VĂN TRỊ → CUỐI ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN | Đất ở | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG CŨ)SUỐI LỒ Ồ → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| HÀM NGHIPHƯỚC TÂN - CHÂU PHA | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐỒNG NHÂN | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| D5 N3 → N1 | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| D4 HOÀNG DIỆU → N1 | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| D3 HOÀNG DIỆU → N1 | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| D2HOÀNG DIỆU → N1 | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| D1N4 → N1 | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| N4NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D2 | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| N3D3 → D4 | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀILÊ TRỌNG TẤN → QUỐC LỘ 56 | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.856.000 | 3.428.000 | 2.742.000 | 2.194.000 |
| DUY TÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| VÕ TRƯỜNG TOẢNVŨ TRỌNG PHỤNG → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM | Đất thương mại, dịch vụ | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| NGUYỄN CƯ TRINHNGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| HOÀNG DIỆUCẦU MÁY NƯỚC → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| TRẦN XUÂN SOẠN (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO)CMT8 → QUỐC LỘ 51 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| TÔ NGUYỆT ĐÌNHQUỐC LỘ 51 → NGUYỄN AN NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG KIM DINH CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.574.000 |
| PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI)QUỐC LỘ 51 → TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | 1.456.000 |
| PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ)TRỊNH ĐÌNH THẢO → TUYẾN TRÁNH QL56 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | 1.456.000 |
| ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊNPHAN VĂN TRỊ → CUỐI ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | 1.456.000 |
| D2HOÀNG DIỆU → N1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| D1N4 → N1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| N4NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| N3D3 → D4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| N2D2 → D5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| N1NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀILÊ TRỌNG TẤN → QUỐC LỘ 56 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG CŨ)SUỐI LỒ Ồ → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| Phường Long Hương (Khu vực III) | Đất rừng phòng hộ | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — |
| Phường Long Hương (Khu vực III) | Đất rừng đặc dụng | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁMTÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG | Đất ở | 29.520.000 | 14.760.000 | 11.808.000 | 9.446.000 |
| TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| QUỐC LỘ 51TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 |
| TRỊNH ĐÌNH THẢORẠCH GẦM XOÀI MÚT → PHAN VĂN TRỊ | Đất ở | 13.360.000 | 6.680.000 | 5.344.000 | 4.275.000 |
| VÕ TRƯỜNG TOẢNVŨ TRỌNG PHỤNG → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM | Đất ở | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| NGUYỄN LỘ TRẠCHNGUYỄN HỮU CẢNH → VÕ NGỌC CHẤN | Đất ở | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| NGUYỄN HỮU CẢNHQUỐC LỘ 51 → SUỐI LỒ Ồ | Đất ở | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| NGUYỄN CƯ TRINHNGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| NGUYỄN AN NINH NỐI DÀINGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU | Đất ở | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Long Hương
Tại Phường Long Hương, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 80 | 14.760.000 | 1.885.000 |
| Đất ở | 78 | 29.520.000 | 3.770.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74 | 11.808.000 | 1.508.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
Phường Long Hương đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Hương đứng thứ 113 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Long Hương
- Mã bưu chính (zip code)
- 78116
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 400 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Hương gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Long Hương
62 tuyến đường tại Phường Long Hương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
