Bảng giá đất Phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Long Hương
240 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| QUỐC LỘ 51NGÃ 3 HỎA TÁNG (NGUYỄN HỮU CẢNH) → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI | Đất thương mại, dịch vụ | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUCẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| PHAN ĐĂNG LƯUCẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.856.000 | 3.428.000 | 2.742.000 | 2.194.000 |
| QUỐC LỘ 51TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.856.000 | 3.428.000 | 2.742.000 | 2.194.000 |
| QUỐC LỘ 51CẦU SÔNG DINH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.856.000 | 3.428.000 | 2.742.000 | 2.194.000 |
| QUỐC LỘ 51NGÃ 3 HỎA TÁNG (NGUYỄN HỮU CẢNH) → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.856.000 | 3.428.000 | 2.742.000 | 2.194.000 |
| TRỊNH ĐÌNH THẢORẠCH GẦM XOÀI MÚT → PHAN VĂN TRỊ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.680.000 | 3.340.000 | 2.672.000 | 2.138.000 |
| HOÀNG VIỆTCMT8 → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM | Đất thương mại, dịch vụ | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| NGUYỄN LỘ TRẠCHNGUYỄN HỮU CẢNH → VÕ NGỌC CHẤN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| NGUYỄN AN NINH NỐI DÀINGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU | Đất thương mại, dịch vụ | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| NGUYỄN AN NINHNGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| NGUYỄN HỮU CẢNHQUỐC LỘ 51 → SUỐI LỒ Ồ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.235.000 | 3.118.000 | 2.494.000 | 1.995.000 |
| TRẦN XUÂN SOẠN (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO)CMT8 → QUỐC LỘ 51 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| TÔ NGUYỆT ĐÌNHQUỐC LỘ 51 → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| NGUYỄN CƯ TRINHCMT8 → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| VŨ TRỌNG PHỤNG (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO)HOÀNG VIỆT → NGÔ VĂN TỊNH | Đất thương mại, dịch vụ | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| VÕ NGỌC CHẤNCMT8 → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG KIM DINH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| VÕ TRƯỜNG TOẢNTRẦN QUỐC TOẢN → VŨ TRỌNG PHỤNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| TỐNG DUY TÂN (ĐƯỜNG SONG SONG VỚI TRẦN QUỐC TOẢN)TRẦN XUÂN SOẠN → VÕ TRƯỜNG TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.150.000 | 3.075.000 | 2.460.000 | 1.968.000 |
| BÌNH GIÃNGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU | Đất thương mại, dịch vụ | 5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 |
| ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY ĐIỆN BÀ RỊAQUỐC LỘ 51 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 |
| VÕ NGỌC CHẤNNGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ | 5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 |
| PHAN VĂN TRỊ (ĐƯỜNG VÀO KCN KHÍ THẤP ÁP)QUỐC LỘ 51 → HẾT NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 5.990.000 | 2.995.000 | 2.396.000 | 1.917.000 |
| TRƯƠNG CÔNG QUYỀN (ĐƯỜNG SỐ 22-PHÍA ĐÔNG CHỢ KIM DINH)QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐỖ NHUẬN (ĐƯỜNG PHÍA TÂY CHỢ KIM DINH) QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| LÊ ĐẠI HÀNH PHAN VĂN TRỊ → TRỊNH ĐÌNH THẢO | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| HẺM 239 (PHAN VĂN TRỊ) (TÊN CŨ: HUỲNH KHƯƠNG NINH) PHAN VĂN TRỊ → GIÁP PHƯỜNG TÂN HẢI | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ)QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.450.000 | 2.725.000 | 2.180.000 | 1.744.000 |
| TRỊNH ĐÌNH THẢORẠCH GẦM XOÀI MÚT → PHAN VĂN TRỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.344.000 | 2.672.000 | 2.138.000 | 1.710.000 |
| LÊ TRỌNG TẤNMỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I → GIÁP CHÂU PHA | Đất thương mại, dịch vụ | 5.305.000 | 2.653.000 | 2.122.000 | 1.698.000 |
| VĂN TIẾN DŨNG (XÃ TÂN HƯNG CŨ)PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → RANH XÃ TÂN HƯNG, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| LÊ TRỌNG TẤNNGUYỄN HỮU CẢNH → MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I | Đất thương mại, dịch vụ | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| VÕ TRƯỜNG TOẢNVŨ TRỌNG PHỤNG → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| NGUYỄN AN NINH NỐI DÀINGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| NGUYỄN AN NINHNGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| HOÀNG VIỆTCMT8 → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| DUY TÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| NGUYỄN HỮU CẢNHQUỐC LỘ 51 → SUỐI LỒ Ồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| NGUYỄN CƯ TRINHNGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| NGUYỄN LỘ TRẠCHNGUYỄN HỮU CẢNH → VÕ NGỌC CHẤN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.988.000 | 2.494.000 | 1.995.000 | 1.596.000 |
| ĐƯỜNG D4NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| ĐƯỜNG D3NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| ĐƯỜNG D2NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| ĐƯỜNG D1NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| ĐƯỜNG TRƯƠNG PHÚC PHANNGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
| ĐƯỜNG SƯƠNG NGUYỆT ÁNHVÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.925.000 | 2.463.000 | 1.970.000 | 1.576.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Long Hương
Tại Phường Long Hương, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 80 | 14.760.000 | 1.885.000 |
| Đất ở | 78 | 29.520.000 | 3.770.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74 | 11.808.000 | 1.508.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
Phường Long Hương đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Hương đứng thứ 113 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Long Hương
- Mã bưu chính (zip code)
- 78116
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 400 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Hương gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Long Hương
62 tuyến đường tại Phường Long Hương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
