Bảng giá đất Phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Long Hương
240 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN AN NINHNGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| HOÀNG VIỆTCMT8 → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM | Đất ở | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| DUY TÂNTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 |
| VŨ TRỌNG PHỤNG (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO)HOÀNG VIỆT → NGÔ VĂN TỊNH | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| VÕ NGỌC CHẤNCMT8 → NGUYỄN AN NINH | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG KIM DINH CŨ | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| TRẦN XUÂN SOẠN (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO)CMT8 → QUỐC LỘ 51 | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| TÔ NGUYỆT ĐÌNHQUỐC LỘ 51 → NGUYỄN AN NINH | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| NGUYỄN CƯ TRINHCMT8 → NGUYỄN AN NINH | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| VÕ TRƯỜNG TOẢNTRẦN QUỐC TOẢN → VŨ TRỌNG PHỤNG | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| TỐNG DUY TÂN (ĐƯỜNG SONG SONG VỚI TRẦN QUỐC TOẢN)TRẦN XUÂN SOẠN → VÕ TRƯỜNG TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51) | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| VÕ NGỌC CHẤNNGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở | 11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 |
| BÌNH GIÃNGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU | Đất ở | 11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 |
| ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY ĐIỆN BÀ RỊAQUỐC LỘ 51 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở | 11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 |
| PHAN VĂN TRỊ (ĐƯỜNG VÀO KCN KHÍ THẤP ÁP)QUỐC LỘ 51 → HẾT NHỰA | Đất ở | 11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁMTÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.808.000 | 5.904.000 | 4.723.000 | 3.779.000 |
| TRƯƠNG CÔNG QUYỀN (ĐƯỜNG SỐ 22-PHÍA ĐÔNG CHỢ KIM DINH)QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ)QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| LÊ TRỌNG TẤNMỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I → GIÁP CHÂU PHA | Đất ở | 10.610.000 | 5.305.000 | 4.244.000 | 3.395.000 |
| LÊ TRỌNG TẤNNGUYỄN HỮU CẢNH → MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I | Đất ở | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| VĂN TIẾN DŨNG (XÃ TÂN HƯNG CŨ)PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → RANH XÃ TÂN HƯNG, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ | Đất ở | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| HOÀNG DIỆUCẦU MÁY NƯỚC → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI | Đất ở | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| ĐƯỜNG D4NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| ĐƯỜNG D3NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| ĐƯỜNG D2NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| ĐƯỜNG D1NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| ĐƯỜNG TRƯƠNG PHÚC PHANNGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| ĐƯỜNG SƯƠNG NGUYỆT ÁNHVÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN PHƯỚC TẤNVÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| VÕ NGỌC CHẤNPHAN ĐĂNG LƯU → HOÀNG DIỆU | Đất ở | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỚC SƠN | Đất ở | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| ĐƯỜNG N1VÕ NGỌC CHẤN → ĐƯỜNG D6 | Đất ở | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| ĐƯỜNG D6NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất ở | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 |
| TRỊNH ĐÌNH THẢO (ĐƯỜNG BÊN HÔNG NÚI ĐỨC MẸ)NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU | Đất ở | 9.480.000 | 4.740.000 | 3.792.000 | 3.034.000 |
| RẠCH GẦM XOÀI MÚTQUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO | Đất ở | 9.480.000 | 4.740.000 | 3.792.000 | 3.034.000 |
| TRƯƠNG TẤN BỬUQUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO | Đất ở | 9.480.000 | 4.740.000 | 3.792.000 | 3.034.000 |
| ĐƯỜNG N1TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| ĐƯỜNG D2TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 | Đất ở | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| ĐƯỜNG D1TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 | Đất ở | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI)TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 | Đất ở | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| ĐƯỜNG N2ĐƯỜNG D2 → RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) | Đất ở | 8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 |
| N2D2 → D5 | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| N1NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D4 | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀULÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| CÁNH ĐỒNG DONLÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)RANH XÃ TÂN HƯNG → TUYẾN TRÁNH QL56 | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| QUY HOẠCH N2PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI | Đất ở | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| QUỐC LỘ 51TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
| QUỐC LỘ 51CẦU SÔNG DINH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.570.000 | 4.285.000 | 3.428.000 | 2.742.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Long Hương
Tại Phường Long Hương, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 80 | 14.760.000 | 1.885.000 |
| Đất ở | 78 | 29.520.000 | 3.770.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74 | 11.808.000 | 1.508.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
Phường Long Hương đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Hương đứng thứ 113 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Long Hương
- Mã bưu chính (zip code)
- 78116
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 400 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Hương gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Long Hương
62 tuyến đường tại Phường Long Hương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
