Đơn giá đất tại Phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
240 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỚC SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 | — |
| ĐƯỜNG N1 VÕ NGỌC CHẤN → ĐƯỜNG D6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 | — |
| ĐƯỜNG D6 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 | — |
| ĐƯỜNG D5 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 | — |
| ĐƯỜNG D4 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 | — |
| ĐƯỜNG D3 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 | — |
| ĐƯỜNG D2 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 | — |
| ĐƯỜNG D1 NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 | — |
| ĐƯỜNG TRƯƠNG PHÚC PHAN NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 | — |
| ĐƯỜNG SƯƠNG NGUYỆT ÁNH VÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN PHƯỚC TẤN VÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.940.000 | 1.970.000 | 1.576.000 | 1.261.000 | — |
| TRỊNH ĐÌNH THẢO (ĐƯỜNG BÊN HÔNG NÚI ĐỨC MẸ) NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.792.000 | 1.896.000 | 1.517.000 | 1.213.000 | — |
| TRƯƠNG TẤN BỬU QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.792.000 | 1.896.000 | 1.517.000 | 1.213.000 | — |
| RẠCH GẦM XOÀI MÚT QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.792.000 | 1.896.000 | 1.517.000 | 1.213.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở | 3.770.000 | 1.885.000 | 1.508.000 | 1.206.000 | — |
| PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI) QUỐC LỘ 51 → TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 | — |
| PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ) TRỊNH ĐÌNH THẢO → TUYẾN TRÁNH QL56 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 | — |
| ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN PHAN VĂN TRỊ → CUỐI ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 | — |
| RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 | — |
| ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG D2 → RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 | — |
| ĐƯỜNG N1 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 | — |
| ĐƯỜNG D2 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 | — |
| ĐƯỜNG D1 TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 | — |
| CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 | — |
| CÁNH ĐỒNG DON LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 | — |
| HÀM NGHI PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 | — |
| QUY HOẠCH N2 PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 | — |
| NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) RANH XÃ TÂN HƯNG → TUYẾN TRÁNH QL56 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.356.000 | 1.178.000 | 942.000 | 754.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU | Đất thương mại, dịch vụ | 2.120.000 | 1.060.000 | 848.000 | 678.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.885.000 | 943.000 | 754.000 | 603.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.884.000 | 942.000 | 754.000 | 603.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.696.000 | 848.000 | 678.000 | 543.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.508.000 | 754.000 | 603.000 | 483.000 | — |
| Phường Long Hương (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — | — |
| Phường Long Hương (Khu vực III) | Đất trồng cây lâu năm | 840.000 | 670.000 | 540.000 | — | — |
| Phường Long Hương (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Phường Long Hương (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Phường Long Hương (Khu vực III) | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Phường Long Hương (Khu vực III) | Đất trồng cây hằng năm khác | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
Tại Phường Long Hương, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 80 | 14.760.000 | 1.885.000 |
| Đất ở | 78 | 29.520.000 | 3.770.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74 | 11.808.000 | 1.508.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Hương đứng thứ 113 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Hương gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
62 tuyến đường tại Phường Long Hương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .