Đơn giá đất tại Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
712 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO NGUYỄN VĂN LỘNG → RANH THUẬN AN - LÁI THIÊU | Đất ở | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 | — |
| TỔNG ĐỐC PHƯƠNG GIA LONG → HOÀNG HOA THÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | — |
| LÁI THIÊU 96 (ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LONG) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất thương mại, dịch vụ | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | — |
| NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA) TRƯƠNG ĐỊNH → RANH LÁI THIÊU - THUẬN AN | Đất thương mại, dịch vụ | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| BÌNH NHÂM 39 NGUYỄN HỮU CẢNH → THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 61 | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| BÌNH NHÂM 38 RANH HƯNG ĐỊNH → THỬA ĐẤT SỐ 285 VÀ 307, TỜ BẢN ĐỒ 60 | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| BÌNH NHÂM 45 CÂY ME → THỬA ĐẤT SỐ 23 VÀ 41, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| BÌNH NHÂM 42 NGUYỄN HỮU CẢNH → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 20 BÌNH NHÂM 40 → RANH LÁI THIÊU - THUẬN ANTHUẬN GIAO | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 14 HƯNG ĐỊNH 31 → RANH THUẬN AN - LÁI THIÊU | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC BÌNH ĐỨC 1 (PHƯỜNG LÁI THIÊU) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| BÌNH NHÂM 83 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO CHÂU VĂN TIẾP → NGUYỄN VĂN LỘNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| BÌNH NHÂM 91 PHAN THANH GIẢN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
| LÁI THIÊU 60 PHAN THANH GIẢN → ĐÊ BAO | Đất thương mại, dịch vụ | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
| LÁI THIÊU 09 NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| LÁI THIÊU 14 NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| LÁI THIÊU 01 NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| BÌNH NHÂM 85 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 277, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 84 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 208, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 87 PHAN THANH GIẢN → THỬA ĐẤT SỐ 322, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 37 NGUYỄN HỮU CẢNH → RANH HƯNG ĐỊNH | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 89 PHAN THANH GIẢN → THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 79 NGUYỄN CHÍ THANH → RẠCH CÂY NHUM | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 48 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÌNH NHÂM 47 (THỬA ĐẤT SỐ 167 VÀ 135, TỜ BẢN ĐỒ 65) | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 15 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BỜ RẠCH CẦU LỚN | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 14 CẦU TÀU → BÌNH NHÂM 02 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 18 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 2048, TỜ BẢN ĐỒ 60 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 17 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BỜ RẠCH CẦU LỚN | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 27 NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 26 NGUYỄN HỮU CẢNH → THỬA ĐẤT SỐ 70, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 29 NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 31 NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 35 ĐÊ BAO RẠCH CẦU LỚN → HƯNG ĐỊNH 31 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 34 RẠCH CẦU LỚN → HƯNG ĐỊNH 31 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 64 NGUYỄN HỮU CẢNH → BÌNH NHÂM 63 (THỬA ĐẤT SỐ 651 VÀ 434, TỜ BẢN ĐỒ 65) | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 63 NGUYỄN HỮU CẢNH → BÌNH NHÂM 64 (THỬA ĐẤT SỐ 651 VÀ 2365, TỜ BẢN ĐỒ 65) | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| BÌNH NHÂM 62 NGUYỄN HỮU CẢNH → THỬA ĐẤT SỐ 1138, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| ĐƯỜNG DẪN CẦU PHÚ LONG ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 1713 VÀ 479, TỜ BẢN ĐỒ 563 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | — |
| CÂY ME CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| VĨNH PHÚ 28 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠC | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 | — |
| VĨNH PHÚ 38 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | — |
| VĨNH PHÚ 31 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 1602, TỜ BẢN ĐỒ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | — |
| VĨNH PHÚ 29 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | — |
| LÁI THIÊU 109 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 105 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → GIA LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| BẾ VĂN ĐÀN (BÌNH NHÂM 01) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| BÌNH NHÂM 07 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
Tại Phường Lái Thiêu, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240 | 23.700.000 | 4.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 235 | 28.400.000 | 5.500.000 |
| Đất ở | 230 | 47.400.000 | 9.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lái Thiêu đứng thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lái Thiêu gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
203 tuyến đường tại Phường Lái Thiêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .