Bảng giá đất Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

712 dòng giá233 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Lái Thiêu

712 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG ĐÊ BAO
NGUYỄN VĂN LỘNG → RANH THUẬN AN - LÁI THIÊU
Đất ở11.200.0005.600.0004.480.0003.584.000
TỔNG ĐỐC PHƯƠNG
GIA LONG → HOÀNG HOA THÁM
Đất thương mại, dịch vụ11.100.0005.550.0004.440.0003.552.000
LÁI THIÊU 96 (ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LONG)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ11.100.0005.550.0004.440.0003.552.000
NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
TRƯƠNG ĐỊNH → RANH LÁI THIÊU - THUẬN AN
Đất thương mại, dịch vụ11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
BÌNH NHÂM 39
NGUYỄN HỮU CẢNH → THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 61
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
BÌNH NHÂM 38
RANH HƯNG ĐỊNH → THỬA ĐẤT SỐ 285 VÀ 307, TỜ BẢN ĐỒ 60
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
BÌNH NHÂM 45
CÂY ME → THỬA ĐẤT SỐ 23 VÀ 41, TỜ BẢN ĐỒ 63
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
BÌNH NHÂM 42
NGUYỄN HỮU CẢNH → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 63
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
HƯNG ĐỊNH 20
BÌNH NHÂM 40 → RANH LÁI THIÊU - THUẬN ANTHUẬN GIAO
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
HƯNG ĐỊNH 14
HƯNG ĐỊNH 31 → RANH THUẬN AN - LÁI THIÊU
Đất ở10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC BÌNH ĐỨC 1 (PHƯỜNG LÁI THIÊU)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
BÌNH NHÂM 83
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
ĐƯỜNG ĐÊ BAO
CHÂU VĂN TIẾP → NGUYỄN VĂN LỘNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
BÌNH NHÂM 91
PHAN THANH GIẢN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
LÁI THIÊU 60
PHAN THANH GIẢN → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
LÁI THIÊU 09
NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
LÁI THIÊU 14
NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
LÁI THIÊU 01
NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
BÌNH NHÂM 85
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 277, TỜ BẢN ĐỒ 65
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 84
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 208, TỜ BẢN ĐỒ 65
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 87
PHAN THANH GIẢN → THỬA ĐẤT SỐ 322, TỜ BẢN ĐỒ 65
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 37
NGUYỄN HỮU CẢNH → RANH HƯNG ĐỊNH
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 89
PHAN THANH GIẢN → THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 65
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 79
NGUYỄN CHÍ THANH → RẠCH CÂY NHUM
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 48
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÌNH NHÂM 47 (THỬA ĐẤT SỐ 167 VÀ 135, TỜ BẢN ĐỒ 65)
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 15
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BỜ RẠCH CẦU LỚN
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 14
CẦU TÀU → BÌNH NHÂM 02
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 18
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 2048, TỜ BẢN ĐỒ 60
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 17
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BỜ RẠCH CẦU LỚN
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 27
NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 26
NGUYỄN HỮU CẢNH → THỬA ĐẤT SỐ 70, TỜ BẢN ĐỒ 63
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 29
NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 31
NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 35
ĐÊ BAO RẠCH CẦU LỚN → HƯNG ĐỊNH 31
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 34
RẠCH CẦU LỚN → HƯNG ĐỊNH 31
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 64
NGUYỄN HỮU CẢNH → BÌNH NHÂM 63 (THỬA ĐẤT SỐ 651 VÀ 434, TỜ BẢN ĐỒ 65)
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 63
NGUYỄN HỮU CẢNH → BÌNH NHÂM 64 (THỬA ĐẤT SỐ 651 VÀ 2365, TỜ BẢN ĐỒ 65)
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
BÌNH NHÂM 62
NGUYỄN HỮU CẢNH → THỬA ĐẤT SỐ 1138, TỜ BẢN ĐỒ 65
Đất ở10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
ĐƯỜNG DẪN CẦU PHÚ LONG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 1713 VÀ 479, TỜ BẢN ĐỒ 563
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.900.0004.950.0003.960.0003.168.000
CÂY ME
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN HỮU CẢNH
Đất thương mại, dịch vụ9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
VĨNH PHÚ 28
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠC
Đất thương mại, dịch vụ9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
VĨNH PHÚ 38
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
VĨNH PHÚ 31
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 1602, TỜ BẢN ĐỒ 55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
VĨNH PHÚ 29
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
LÁI THIÊU 109
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 105
Đất thương mại, dịch vụ9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
ĐƯỜNG ĐÊ BAO
RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → GIA LONG
Đất thương mại, dịch vụ9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
BẾ VĂN ĐÀN (BÌNH NHÂM 01)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
BÌNH NHÂM 07
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000

Mặt bằng giá đất Phường Lái Thiêu

Giá VT1 cao nhất
47.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
712
dòng
Số tuyến đường
233
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Lái Thiêu, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Lái Thiêu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24023.700.0004.600.000
Đất thương mại, dịch vụ23528.400.0005.500.000
Đất ở23047.400.0009.200.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Lái Thiêu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lái Thiêu đứng thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Lái Thiêu

Mã bưu chính (zip code)
75206
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.832 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lái Thiêu gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bình Nhâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Lái Thiêu

203 tuyến đường tại Phường Lái Thiêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẾ VĂN ĐÀN (BÌNH NHÂM 01)
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
BÌNH ĐỨC (CŨ ĐƯỜNG VÀO NHÀ THỜ LÁI THIÊU)
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 02
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 04
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 07
3 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 08
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 09
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 14
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 15
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 16
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 17
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 18
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 19
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 20
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 21
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 22
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 23
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 24
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 25
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 26
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 27
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 28
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 29
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 30
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 31
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 32
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 34
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 35
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 36
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 37
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 38
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 39
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 40
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 42
5 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 45
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 46
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 48
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 58
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 59
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 60
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 61
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 62
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 63
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 64
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 65
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 70
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 71
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 72
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 73
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 74
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 77
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 78
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 79
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 80
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 81
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 83
3 dòng · VT1 tới 17.500.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 84
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 85
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 86
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 87
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 88
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 89
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 90
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
BÌNH NHÂM 91
3 dòng · VT1 tới 17.100.000 đ/m²
BÌNH SƠN
6 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
9 dòng · VT1 tới 30.400.000 đ/m²
CẦU SẮT
3 dòng · VT1 tới 35.600.000 đ/m²
CẦU TÀU
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
CÂY ME
3 dòng · VT1 tới 16.400.000 đ/m²
CHÂU VĂN TIẾP
5 dòng · VT1 tới 35.600.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
3 dòng · VT1 tới 31.100.000 đ/m²
ĐI VÀO HỒ TẮM BẠCH ĐẰNG
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
ĐỖ HỮU VỊ
6 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
ĐÔNG NHÌ
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
ĐỖ THÀNH NHÂN
3 dòng · VT1 tới 30.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3 THÁNG 2
6 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 (CŨ LÁI THIÊU 56)
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG DẪN CẦU PHÚ LONG
3 dòng · VT1 tới 19.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÊ BAO
9 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
5 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC BÌNH ĐỨC 1 (PHƯỜNG LÁI THIÊU)
6 dòng · VT1 tới 22.844.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH CẦU PHÚ LONG
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO QUẢNG HÒA XƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 24.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO SÂN GOLF
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
GIA LONG
3 dòng · VT1 tới 35.600.000 đ/m²
GIA LONG (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 29.800.000 đ/m²
HAI TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP CHỢ LÁI THIÊU
3 dòng · VT1 tới 26.300.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 14
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 20
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
HƯNG ĐỊNH 31
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
LÁI THIÊU 01
3 dòng · VT1 tới 20.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 02
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 03
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 04
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 05
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 06
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 07
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 08
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 09
3 dòng · VT1 tới 20.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 10
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 11
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 12
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 13
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 14
3 dòng · VT1 tới 20.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 15
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 16
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 17
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 18
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 19
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 20
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 21
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 22
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
LÁI THIÊU 23
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 24
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 25
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 26
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 27
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
LÁI THIÊU 30
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 31
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 32
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 33
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 34
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 35
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 36
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 37
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 38
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 39
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
LÁI THIÊU 41
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
LÁI THIÊU 42
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
LÁI THIÊU 43
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
LÁI THIÊU 44
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 45
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 49
3 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 50
3 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 51
3 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 59 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÌNH ĐỨC 1)
6 dòng · VT1 tới 17.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 60
3 dòng · VT1 tới 17.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 64
3 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 67
3 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 68
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 69
3 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 70
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 71
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 72
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 73
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 79
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 80
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 82
3 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 84
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
LÁI THIÊU 85
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
LÁI THIÊU 87
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
LÁI THIÊU 88
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
LÁI THIÊU 89
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
LÁI THIÊU 90
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 91
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 92
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 93
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 94
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 96 (ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LONG)
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
LÁI THIÊU 97
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 98
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
LÁI THIÊU 103
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 104
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
LÁI THIÊU 105
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 108
3 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 109
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
LÁI THIÊU 110
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
LÁI THIÊU 112
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
LÁI THIÊU 114
3 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
LÁI THIÊU 115
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
LÁI THIÊU 117
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
NGUYỄN HUỆ
3 dòng · VT1 tới 24.900.000 đ/m²
NGUYỄN TRÃI
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LỘNG
3 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LỘNG (BÌNH NHÂM 49 + BÌNH NHÂM 82)
6 dòng · VT1 tới 17.400.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TIẾT
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
NHÁNH RẼ ĐÔNG NHÌ
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
PASTEUR
3 dòng · VT1 tới 24.900.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH PHÙNG
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
PHAN THANH GIẢN
6 dòng · VT1 tới 31.400.000 đ/m²
PHÓ ĐỨC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 13.900.000 đ/m²
Phường Lái Thiêu (Khu vực II)
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
THUẬN GIAO 31
3 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
TỔNG ĐỐC PHƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
TRẦN QUỐC TUẤN
3 dòng · VT1 tới 24.900.000 đ/m²
TRƯNG NỮ VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 47.400.000 đ/m²
TRƯƠNG VĨNH KÝ
3 dòng · VT1 tới 24.900.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 26
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 27
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 28
3 dòng · VT1 tới 16.300.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 30
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 32
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 33
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 34
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 35
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 36
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 37
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 38A
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 39
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
VĨNH PHÚ 40
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Lái Thiêu

Giá đất cao nhất tại Phường Lái Thiêu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Lái Thiêu là 47.400.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 9.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Lái Thiêu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Lái Thiêu xếp thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Lái Thiêu theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Lái Thiêu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Lái Thiêu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.