Đơn giá đất tại Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
712 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÁI THIÊU 22 ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 → NGUYỄN VĂN TIẾT | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 | — |
| LÁI THIÊU 27 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 | — |
| LÁI THIÊU 43 LÁI THIÊU 45 → THỬA ĐẤT SỐ 865, TỜ BẢN ĐỒ 191 | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 | — |
| LÁI THIÊU 42 LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) → THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 191 | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 | — |
| PHÓ ĐỨC CHÍNH HOÀNG HOA THÁM → SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC BÌNH ĐỨC 1 (PHƯỜNG LÁI THIÊU) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÁI THIÊU 59 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | — |
| VĨNH PHÚ 30 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH NĂM SANH | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 32 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HẺM 01 | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| VĨNH PHÚ 27 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| TRƯƠNG ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO CHÙA THẦY SỬU) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | — |
| THUẬN GIAO 31 TRỤC THOÁT NƯỚC CHÒM SAO -SUỐI ĐỜN → RANH LÁI THIÊU - THUẬN GIAO | Đất ở | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | — |
| CHÂU VĂN TIẾP CẦU SẮT → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| ĐÔNG CUNG CẢNH CHÂU VĂN TIẾP → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| PHAN CHU TRINH CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÊ VĂN DUYỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| LÁI THIÊU 41 ĐÔNG NHÌ → LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| LÁI THIÊU 39 ĐÔNG NHÌ → THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 191 | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| LÁI THIÊU 117 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH CẦU MIỄU | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| LÁI THIÊU 115 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH CẦU MIỄU | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| LÁI THIÊU 104 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 562 | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC BÌNH ĐỨC 1 (PHƯỜNG LÁI THIÊU) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 4.128.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745) NGÃ 4 NHÀ ĐỎ → RANH THUẬN AN - LÁI THIÊU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| TRƯƠNG VĨNH KÝ ĐỖ THÀNH NHÂN → NGUYỄN HUỆ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| TRẦN QUỐC TUẤN TRƯNG NỮ VƯƠNG → CHÂU VĂN TIẾP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| NGUYỄN HUỆ CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÂU VĂN TIẾP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA) TRƯƠNG ĐỊNH → RANH PHƯỜNG THUẬN AN - LÁI THIÊU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| PASTEUR CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÂU VĂN TIẾP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| LÁI THIÊU 108 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 562 | Đất ở | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| LÁI THIÊU 51 ĐÔNG NHÌ → KHU LIÊN HỢP (GÒ CÁT) | Đất ở | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| LÁI THIÊU 50 ĐÔNG NHÌ → KHU LIÊN HỢP (GÒ CÁT) | Đất ở | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| LÁI THIÊU 14 NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| LÁI THIÊU 01 NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| LÁI THIÊU 09 NGUYỄN VĂN TIẾT → LÁI THIÊU 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| LÁI THIÊU 59 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÌNH ĐỨC 1) PHAN THANH GIẢN → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314 VÀ 353, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| LÁI THIÊU 67 PHAN THANH GIẢN → LÊ VĂN DUYỆT | Đất ở | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| LÁI THIÊU 64 BÌNH ĐỨC → PHAN THANH GIẢN | Đất ở | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | — |
| LÁI THIÊU 45 NGUYỄN VĂN TIẾT → ĐÔNG NHÌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| ĐÔNG NHÌ PHAN CHU TRINH → NGUYỄN VĂN TIẾT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 (CŨ LÁI THIÊU 56) NGUYỄN TRÃI → ĐÔNG NHÌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| ĐƯỜNG DẪN CẦU PHÚ LONG ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 1713 VÀ 479, TỜ BẢN ĐỒ 563 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC BÌNH ĐỨC 1 (PHƯỜNG LÁI THIÊU) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÁI THIÊU 59 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.400.000 | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.648.000 | — |
| BÌNH NHÂM 74 NGUYỄN VĂN LỘNG → THỬA ĐẤT SỐ 565 VÀ 567, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| BÌNH NHÂM 73 NGUYỄN CHÍ THANH → BÌNH NHÂM 74 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| BÌNH NHÂM 78 NGUYỄN CHÍ THANH → THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| BÌNH NHÂM 21 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 691 VÀ 1691, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất ở | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 | — |
| BÌNH NHÂM 20 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất ở | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 | — |
| BÌNH NHÂM 06 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 62 | Đất ở | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 | — |
| BÌNH NHÂM 05 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÌNH NHÂM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 633, TỜ BẢN ĐỒ 62) | Đất ở | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 | — |
| BÌNH NHÂM 04 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÌNH NHÂM 14 | Đất ở | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 | — |
| BÌNH NHÂM 03 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 432 VÀ 793, TỜ BẢN ĐỒ 62 | Đất ở | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 | — |
| BÌNH NHÂM 46 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÌNH NHÂM 70 (THỬA ĐẤT SỐ 2353, TỜ BẢN ĐỒ 65) | Đất ở | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 | — |
Tại Phường Lái Thiêu, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240 | 23.700.000 | 4.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 235 | 28.400.000 | 5.500.000 |
| Đất ở | 230 | 47.400.000 | 9.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lái Thiêu đứng thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lái Thiêu gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
203 tuyến đường tại Phường Lái Thiêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .