Bảng giá đất Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Lái Thiêu
712 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| BÌNH NHÂM 02CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất thương mại, dịch vụ | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| TỔNG ĐỐC PHƯƠNGGIA LONG → HOÀNG HOA THÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| LÁI THIÊU 96 (ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LONG)CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| BÌNH NHÂM 77NGUYỄN CHÍ THANH → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH NHÂM 71TRƯƠNG ĐỊNH → THỬA ĐẤT SỐ 285, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH NHÂM 70TRƯƠNG ĐỊNH → BÌNH NHÂM 47 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH NHÂM 65TRƯƠNG ĐỊNH → BÌNH NHÂM 79 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH SƠNCẦU TÀU → RẠCH VÀM BÚNG | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH NHÂM 61NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH NHÂM 60CÂY ME → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH NHÂM 59CÂY ME → THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH NHÂM 58CÂY ME → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH NHÂM 28NGUYỄN CHÍ THANH → RẠCH CẦU LỚN | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH NHÂM 23NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH NHÂM 25NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH NHÂM 11 CẦU TÀU → BÌNH NHÂM 07, BÌNH NHÂM 04 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| BÌNH NHÂM 10 CẦU TÀU → BÌNH NHÂM 09 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA) TRƯƠNG ĐỊNH → RANH LÁI THIÊU - THUẬN AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| ĐƯỜNG VÀO SÂN GOLFĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CỔNG SAU SÂN GOLF | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| ĐƯỜNG 3 THÁNG 2TRƯƠNG ĐỊNH → ĐÔNG NHÌ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 38CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 143, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 37CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 36CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 35CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 34CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 33CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 32NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 31NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 800, TỜ BẢN ĐỒ 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 30NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 181 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 26ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 25CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 24NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 341, TỜ BẢN ĐỒ 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 23NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 349, TỜ BẢN ĐỒ 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 105CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 44LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) → THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 193 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| NHÁNH RẼ ĐÔNG NHÌĐÔNG NHÌ → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 92CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 52 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 91HOÀNG HOA THÁM → THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 43 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 90HOÀNG HOA THÁM → LÁI THIÊU 88 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 97CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIA LONG NỐI DÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 103CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 105 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 68CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 69 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 94CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 52 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÁI THIÊU 93CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất thương mại, dịch vụ | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| LÊ VĂN DUYỆT CHÂU VĂN TIẾP → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| BÌNH NHÂM 83CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| NGUYỄN VĂN LỘNGNGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| VĨNH PHÚ 37ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ BÀ BƯỞI | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| VĨNH PHÚ 36ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÔNG TY TÂN HIỆP PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| VĨNH PHÚ 35ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH CẦU ĐÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Lái Thiêu
Tại Phường Lái Thiêu, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240 | 23.700.000 | 4.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 235 | 28.400.000 | 5.500.000 |
| Đất ở | 230 | 47.400.000 | 9.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Lái Thiêu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lái Thiêu đứng thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Lái Thiêu
- Mã bưu chính (zip code)
- 75206
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.832 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lái Thiêu gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Lái Thiêu
203 tuyến đường tại Phường Lái Thiêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
