Bảng giá đất Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Lái Thiêu
712 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| LÁI THIÊU 20LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 |
| LÁI THIÊU 19LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 |
| LÁI THIÊU 18LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 |
| NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ RẦY XE LỬA)TRƯƠNG ĐỊNH → RANH PHƯỜNG THUẬN AN - LÁI THIÊU | Đất thương mại, dịch vụ | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)NGÃ 4 NHÀ ĐỎ → RANH THUẬN AN - LÁI THIÊU | Đất thương mại, dịch vụ | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| TRƯƠNG VĨNH KÝĐỖ THÀNH NHÂN → NGUYỄN HUỆ | Đất thương mại, dịch vụ | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| TRẦN QUỐC TUẤNTRƯNG NỮ VƯƠNG → CHÂU VĂN TIẾP | Đất thương mại, dịch vụ | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| PASTEURCÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÂU VĂN TIẾP | Đất thương mại, dịch vụ | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| NGUYỄN HUỆCÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÂU VĂN TIẾP | Đất thương mại, dịch vụ | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| ĐƯỜNG VÀO QUẢNG HÒA XƯƠNGNGUYỄN TRÃI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| GIA LONG (NỐI DÀI)CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| NHÁNH RẼ ĐÔNG NHÌĐÔNG NHÌ → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | Đất ở | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| ĐƯỜNG 3 THÁNG 2TRƯƠNG ĐỊNH → ĐÔNG NHÌ | Đất ở | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| LÁI THIÊU 91HOÀNG HOA THÁM → THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 43 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 90HOÀNG HOA THÁM → LÁI THIÊU 88 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 97CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIA LONG NỐI DÀI | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 103CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 105 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 68CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 69 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 105CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 44LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) → THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 193 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| ĐƯỜNG VÀO SÂN GOLFĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CỔNG SAU SÂN GOLF | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 80NGUYỄN TRÃI → THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 38 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 79NGUYỄN TRÃI → ĐI VÀO HỒ TẮM BẠCH ĐẰNG | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 75 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → PHAN CHU TRINH | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 74 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → PHAN CHU TRINH | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 73CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → PHAN CHU TRINH | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 72LÊ VĂN DUYỆT → RẠCH CẦU ĐÌNH | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 71LÊ VĂN DUYỆT → RẠCH CẦU ĐÌNH | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 70LÁI THIÊU 60 → RẠCH CẦU ĐÌNH | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 46 ĐÔNG NHÌ → KHU LIÊN HỢP (GÒ CÁT) | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 38CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 143, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 37CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 94CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 52 | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| LÁI THIÊU 93CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất ở | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 |
| VĨNH PHÚ 35ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH CẦU ĐÌNH | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| VĨNH PHÚ 34ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 53 | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| VĨNH PHÚ 33ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VĨNH PHÚ 38 | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 (CŨ LÁI THIÊU 56)NGUYỄN TRÃI → ĐÔNG NHÌ | Đất thương mại, dịch vụ | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| ĐÔNG NHÌPHAN CHU TRINH → NGUYỄN VĂN TIẾT | Đất thương mại, dịch vụ | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| LÁI THIÊU 45NGUYỄN VĂN TIẾT → ĐÔNG NHÌ | Đất thương mại, dịch vụ | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| BÌNH ĐỨC (CŨ ĐƯỜNG VÀO NHÀ THỜ LÁI THIÊU)CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → PHAN THANH GIẢN | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| LÁI THIÊU 113 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG DẪN CẦU PHÚ LONG | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| LÁI THIÊU 112ĐƯỜNG DẪN CẦU PHÚ LONG → LÁI THIÊU 105 | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| LÁI THIÊU 110CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 112 | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| LÁI THIÊU 98CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 97 | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| LÁI THIÊU 89GIA LONG → ĐÊ BAO | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| LÁI THIÊU 88GIA LONG → PHÓ ĐỨC CHÍNH | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| LÁI THIÊU 87ĐƯỜNG VÀO QUẢNG HÒA XƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 792, TỜ BẢN ĐỒ 540 | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| LÁI THIÊU 85ĐỖ THÀNH NHÂN → THỬA ĐẤT SỐ 222, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
| LÁI THIÊU 84ĐỖ THÀNH NHÂN → LÁI THIÊU 79 | Đất ở | 13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Lái Thiêu
Tại Phường Lái Thiêu, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240 | 23.700.000 | 4.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 235 | 28.400.000 | 5.500.000 |
| Đất ở | 230 | 47.400.000 | 9.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Lái Thiêu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lái Thiêu đứng thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Lái Thiêu
- Mã bưu chính (zip code)
- 75206
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.832 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lái Thiêu gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Lái Thiêu
203 tuyến đường tại Phường Lái Thiêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
