Đơn giá đất tại Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
712 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÁI THIÊU 08 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 07 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 06 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 05 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 04 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 03 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 02 LÁI THIÊU 01 → LÁI THIÊU 09 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 90 HOÀNG HOA THÁM → LÁI THIÊU 88 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 97 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIA LONG NỐI DÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 105 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 44 LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) → THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 193 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 103 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 68 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 69 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO SÂN GOLF ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CỔNG SAU SÂN GOLF | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LÁI THIÊU 94 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 52 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| VĨNH PHÚ 36 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÔNG TY TÂN HIỆP PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| VĨNH PHÚ 35 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH CẦU ĐÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| VĨNH PHÚ 34 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 53 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| VĨNH PHÚ 33 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VĨNH PHÚ 38 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| VĨNH PHÚ 40 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| VĨNH PHÚ 39 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BA BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| VĨNH PHÚ 38A VĨNH PHÚ 38 → VĨNH PHÚ 42 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| CẦU TÀU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| LÁI THIÊU 59 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÌNH ĐỨC 1) PHAN THANH GIẢN → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314 VÀ 353, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| LÁI THIÊU 67 PHAN THANH GIẢN → LÊ VĂN DUYỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| LÁI THIÊU 64 BÌNH ĐỨC → PHAN THANH GIẢN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| LÁI THIÊU 51 ĐÔNG NHÌ → KHU LIÊN HỢP (GÒ CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| LÁI THIÊU 50 ĐÔNG NHÌ → KHU LIÊN HỢP (GÒ CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| LÁI THIÊU 49 ĐÔNG NHÌ → KHU LIÊN HỢP (GÒ CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| BÌNH ĐỨC (CŨ ĐƯỜNG VÀO NHÀ THỜ LÁI THIÊU) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → PHAN THANH GIẢN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| PHÓ ĐỨC CHÍNH HOÀNG HOA THÁM → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 113 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG DẪN CẦU PHÚ LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 112 ĐƯỜNG DẪN CẦU PHÚ LONG → LÁI THIÊU 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 110 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 112 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 43 LÁI THIÊU 45 → THỬA ĐẤT SỐ 865, TỜ BẢN ĐỒ 191 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 42 LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) → THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 191 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 98 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 97 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 89 GIA LONG → ĐÊ BAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 88 GIA LONG → PHÓ ĐỨC CHÍNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 87 ĐƯỜNG VÀO QUẢNG HÒA XƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 792, TỜ BẢN ĐỒ 540 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 85 ĐỖ THÀNH NHÂN → THỬA ĐẤT SỐ 222, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 84 ĐỖ THÀNH NHÂN → LÁI THIÊU 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 27 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| LÁI THIÊU 22 ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 → NGUYỄN VĂN TIẾT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| BÌNH NHÂM 74 NGUYỄN VĂN LỘNG → THỬA ĐẤT SỐ 565 VÀ 567, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| BÌNH NHÂM 73 NGUYỄN CHÍ THANH → BÌNH NHÂM 74 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| BÌNH NHÂM 78 NGUYỄN CHÍ THANH → THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| THUẬN GIAO 31 TRỤC THOÁT NƯỚC CHÒM SAO -SUỐI ĐỜN → RANH LÁI THIÊU - THUẬN GIAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| TRƯƠNG ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO CHÙA THẦY SỬU) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| BÌNH NHÂM 05 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÌNH NHÂM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 633, TỜ BẢN ĐỒ 62) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
Tại Phường Lái Thiêu, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240 | 23.700.000 | 4.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 235 | 28.400.000 | 5.500.000 |
| Đất ở | 230 | 47.400.000 | 9.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lái Thiêu đứng thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lái Thiêu gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
203 tuyến đường tại Phường Lái Thiêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .