Đơn giá đất tại Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
712 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VĨNH PHÚ 34 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 53 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| BÌNH ĐỨC (CŨ ĐƯỜNG VÀO NHÀ THỜ LÁI THIÊU) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → PHAN THANH GIẢN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | — |
| LÁI THIÊU 112 ĐƯỜNG DẪN CẦU PHÚ LONG → LÁI THIÊU 105 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| LÁI THIÊU 110 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 112 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| LÁI THIÊU 89 GIA LONG → ĐÊ BAO | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| LÁI THIÊU 88 GIA LONG → PHÓ ĐỨC CHÍNH | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| LÁI THIÊU 87 ĐƯỜNG VÀO QUẢNG HÒA XƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 792, TỜ BẢN ĐỒ 540 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| LÁI THIÊU 85 ĐỖ THÀNH NHÂN → THỬA ĐẤT SỐ 222, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| LÁI THIÊU 84 ĐỖ THÀNH NHÂN → LÁI THIÊU 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| LÁI THIÊU 98 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 97 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| LÁI THIÊU 27 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| LÁI THIÊU 43 LÁI THIÊU 45 → THỬA ĐẤT SỐ 865, TỜ BẢN ĐỒ 191 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| LÁI THIÊU 42 LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) → THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 191 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| LÁI THIÊU 22 ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 → NGUYỄN VĂN TIẾT | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| PHÓ ĐỨC CHÍNH HOÀNG HOA THÁM → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| CÂY ME CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN HỮU CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| THUẬN GIAO 31 TRỤC THOÁT NƯỚC CHÒM SAO -SUỐI ĐỜN → RANH LÁI THIÊU - THUẬN GIAO | Đất thương mại, dịch vụ | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| BÌNH NHÂM 90 PHAN THANH GIẢN → BÌNH NHÂM 83 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| LÁI THIÊU 109 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| BÌNH NHÂM 88 PHAN THANH GIẢN → RẠCH BÀ ĐỆ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| HƯNG ĐỊNH 31 RANH THUẬN AN - LÁI THIÊU → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| BÌNH NHÂM 40 NGUYỄN HỮU CẢNH → RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| BÌNH NHÂM 81 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| BÌNH NHÂM 86 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 391, TỜ BẢN ĐỒ 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| BÌNH NHÂM 22 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| BÌNH NHÂM 16 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| BÌNH NHÂM 09 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 446, TỜ BẢN ĐỒ 59 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| BÌNH NHÂM 08 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÀ ĐỆ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| LÁI THIÊU 41 ĐÔNG NHÌ → LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| LÁI THIÊU 39 ĐÔNG NHÌ → THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 191 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| LÁI THIÊU 102 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIA LONG (NỐI DÀI) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| LÁI THIÊU 101 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 269, TỜ BẢN ĐỒ 542 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| LÁI THIÊU 47 ĐÔNG NHÌ → KHU LIÊN HỢP (GÒ CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| LÁI THIÊU 58 NGUYỄN TRÃI → LÁI THIÊU 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| LÁI THIÊU 53 ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 → ĐÔNG NHÌ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| LÁI THIÊU 52 LÁI THIÊU 53 → LÁI THIÊU 58 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| BÌNH NHÂM 07 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| BÌNH NHÂM 02 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| BẾ VĂN ĐÀN (BÌNH NHÂM 01) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → GIA LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH CẦU PHÚ LONG THỬA ĐẤT SỐ 1713 VÀ 479, TỜ BẢN ĐỒ 563 → ĐÊ BAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| VĨNH PHÚ 26 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| LÁI THIÊU 15 LÁI THIÊU 14 → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 13 LÁI THIÊU 09 → LÁI THIÊU 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 12 LÁI THIÊU 09 → LÁI THIÊU 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 11 LÁI THIÊU 09 → LÁI THIÊU 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| LÁI THIÊU 10 LÁI THIÊU 09 → LÁI THIÊU 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| ĐI VÀO HỒ TẮM BẠCH ĐẰNG NGUYỄN TRÃI → CHÂU VĂN TIẾP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 NGUYỄN TRÃI → TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN CHU TRINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
Tại Phường Lái Thiêu, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240 | 23.700.000 | 4.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 235 | 28.400.000 | 5.500.000 |
| Đất ở | 230 | 47.400.000 | 9.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lái Thiêu đứng thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lái Thiêu gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
203 tuyến đường tại Phường Lái Thiêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .