Đơn giá đất tại Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
802 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 37.100.000 | 18.550.000 | 14.840.000 | 11.872.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 37.100.000 | 18.550.000 | 14.840.000 | 11.872.000 | — |
| ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 37.100.000 | 18.550.000 | 14.840.000 | 11.872.000 | — |
| ĐƯỜNG 40, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → NGUYỄN ĐÔN TIẾT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI | Đất ở | 37.100.000 | 18.550.000 | 14.840.000 | 11.872.000 | — |
| VÕ CHÍ CÔNG CẦU BÀ CUA → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 → VÕ CHÍ CÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG DẪN CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY → CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH HƯỚNG NAM ĐƯỜNG CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG-AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| ĐỒNG VĂN CỐNG MAI CHÍ THỌ → CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M - 10M (KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 3 THUỘC KHU 30HA NAM RẠCH CHIẾC), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 36.600.000 | 18.300.000 | 14.640.000 | 11.712.000 | — |
| ĐƯỜNG 32, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI -PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| ĐƯỜNG 24, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.300.000 | 18.150.000 | 14.520.000 | 11.616.000 | — |
| ĐƯỜNG 49, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 52, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 48BTT LÊ HỮU KIỀU → BÁT NÀN | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | — |
| ĐƯỜNG 47BTT LÊ HỮU KIỀU → BÁT NÀN | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | — |
| NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO ĐƯỜNG 47BTT → ĐƯỜNG 53BTT | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | — |
| ĐƯỜNG 58-AP ĐƯỜNG 51-AP → THÂN VĂN NHIẾP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 57-AP ĐƯỜNG 51-AP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 63-AP ĐƯỜNG 57-AP → ĐƯỜNG 51-AP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 55-AP THÂN VĂN NHIẾP → ĐƯỜNG 59-AP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 54-AP THÂN VĂN NHIẾP → ĐƯỜNG 53-AP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 53-AP ĐƯỜNG 51-AP → ĐƯỜNG 59-AP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 52-AP TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 51-AP TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → THÂN VĂN NHIẾP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ THÂN VĂN NHIẾP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 | — |
| LÊ VĂN THỊNH NGUYỄN DUY TRINH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ | 34.400.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | 11.008.000 | — |
| HẺM 112, ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 34.300.000 | 17.150.000 | 13.720.000 | 10.976.000 | — |
| ĐƯỜNG 25, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.800.000 | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.816.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.500.000 | 16.750.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | — |
| HỒ THỊ NHUNG NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 | — |
| ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.700.000 | 16.350.000 | 13.080.000 | 10.464.000 | — |
| ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.700.000 | 16.350.000 | 13.080.000 | 10.464.000 | — |
| ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.700.000 | 16.350.000 | 13.080.000 | 10.464.000 | — |
| ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.700.000 | 16.350.000 | 13.080.000 | 10.464.000 | — |
| ĐƯỜNG 51, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 58, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | — |
| ĐƯỜNG 63, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 51, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | — |
| ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐỖ XUÂN HỢP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | — |
| ĐƯỜNG 54, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 51, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | — |
| ĐƯỜNG 53, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 54, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 33, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | — |
| NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | — |
Tại Phường Bình Trưng, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 266 | 152.900.000 | 29.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265 | 76.500.000 | 14.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 264 | 91.700.000 | 17.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trưng đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
256 tuyến đường tại Phường Bình Trưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .