Đơn giá đất tại Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
802 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 50, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | — |
| ĐƯỜNG 52, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | — |
| ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 31.300.000 | 15.650.000 | 12.520.000 | 10.016.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CTY THÁI DƯƠNG - CTY SÀI GÒN MÙA XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | — |
| ĐƯỜNG 57, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 55, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 54, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 63, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 60, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 59, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 53, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 62, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 51, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 19, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 33, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG KHU DÂN CƯ HIỆN HỮU → ĐƯỜNG 51, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐỖ XUÂN HỢP → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐỖ XUÂN HỢP → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 43-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 41-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 44-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 45-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 48-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 49-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 47-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 44-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 45-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 46-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M - 10M (KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 3 THUỘC KHU 30HA NAM RẠCH CHIẾC), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.500.000 | 15.250.000 | 12.200.000 | 9.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 49, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 52, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 52BTT LÊ HỮU KIỀU → BÁT NÀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| ĐƯỜNG 51BTT LÊ HỮU KIỀU → NGUYỄN ĐẶNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| ĐƯỜNG 50BTT LÊ HỮU KIỀU → NGUYỄN ĐẶNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| ĐƯỜNG 49BTT LÊ HỮU KIỀU → BÁT NÀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| ĐƯỜNG 48BTT LÊ HỮU KIỀU → BÁT NÀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| ĐƯỜNG 47BTT LÊ HỮU KIỀU → BÁT NÀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO ĐƯỜNG 47BTT → ĐƯỜNG 53BTT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| BÁT NÀN ĐỒNG VĂN CỐNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| ĐƯỜNG 53BTT LÊ HỮU KIỀU → BÁT NÀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 29.700.000 | 14.850.000 | 11.880.000 | 9.504.000 | — |
| ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 29.700.000 | 14.850.000 | 11.880.000 | 9.504.000 | — |
| NGUYỄN TUYỂN, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| NGUYỄN TƯ NGHIÊM, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → NGUYỄN TUYỂN | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
| ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
| ĐƯỜNG 37, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
| ĐƯỜNG 20, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
| NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG HẺM 112, ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
| NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI → HẺM 112, ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
| ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 17, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
Tại Phường Bình Trưng, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 266 | 152.900.000 | 29.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265 | 76.500.000 | 14.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 264 | 91.700.000 | 17.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trưng đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
256 tuyến đường tại Phường Bình Trưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .