Đơn giá đất tại Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
802 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 19, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 | — |
| ĐỒNG VĂN CỐNG MAI CHÍ THỌ → CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 44.000.000 | 22.000.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 45BTT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 43.600.000 | 21.800.000 | 17.440.000 | 13.952.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 44BTT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 43.600.000 | 21.800.000 | 17.440.000 | 13.952.000 | — |
| ĐƯỜNG 24, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.600.000 | 21.800.000 | 17.440.000 | 13.952.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M ĐẾN 12M - (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - CÔNG TY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.500.000 | 21.750.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | — |
| ĐƯỜNG 59-AP ĐƯỜNG 51-AP → THÂN VĂN NHIẾP | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 58-AP ĐƯỜNG 51-AP → THÂN VĂN NHIẾP | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 55-AP THÂN VĂN NHIẾP → ĐƯỜNG 59-AP | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 54-AP THÂN VĂN NHIẾP → ĐƯỜNG 53-AP | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 57-AP ĐƯỜNG 51-AP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → THÂN VĂN NHIẾP | Đất thương mại, dịch vụ | 42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 | — |
| THÂN VĂN NHIẾP NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ THÂN VĂN NHIẾP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 | — |
| NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | — |
| ĐƯỜNG 2 (KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ LƯƠNG ĐỊNH CỦA → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 40.200.000 | 20.100.000 | 16.080.000 | 12.864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 40.200.000 | 20.100.000 | 16.080.000 | 12.864.000 | — |
| ĐƯỜNG 22, KHU PHỐ 1, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY ĐƯỜNG 22, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY - CÁT LÁI) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN THỊ ĐỊNH → LÊ HỮU KIỀU | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG 37, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY ĐƯỜNG 13, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → ĐƯỜNG 35, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG 36, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG 35, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN TUYỂN → NGUYỄN DUY TRINH | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG 22, KHU PHỐ 4, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - AN PHÚ NGUYỄN DUY TRINH → CẦU NAM LÝ | Đất thương mại, dịch vụ | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 | — |
| ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.200.000 | 19.600.000 | 15.680.000 | 12.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.200.000 | 19.600.000 | 15.680.000 | 12.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.200.000 | 19.600.000 | 15.680.000 | 12.544.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.000.000 | 19.000.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M - 12M (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 | — |
| ĐƯỜNG T (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 | — |
| ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG K (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG T (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 | — |
| ĐƯỜNG R (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG D (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐỖ XUÂN HỢP | Đất thương mại, dịch vụ | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 | — |
| ĐƯỜNG M (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG D (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 | — |
| ĐƯỜNG K (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 | — |
| ĐƯỜNG D (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG K (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG T (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CTY THÁI DƯƠNG - CTY SÀI GÒN MÙA XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
Tại Phường Bình Trưng, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 266 | 152.900.000 | 29.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265 | 76.500.000 | 14.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 264 | 91.700.000 | 17.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trưng đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
256 tuyến đường tại Phường Bình Trưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .