Bảng giá đất Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Trưng
802 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 25 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚVŨ TÔNG PHAN → ĐỖ PHÁP THUẬN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 24 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚVŨ TÔNG PHAN → ĐỖ PHÁP THUẬN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| ĐƯỜNG 15 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚNGUYỄN HOÀNG → ĐƯỜNG 23 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚTRẦN LỰU → CAO ĐỨC LÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚTRẦN LỰU → ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 |
| ĐƯỜNG 10A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNHĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 |
| ĐƯỜNG 34, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGNGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 46.100.000 | 23.050.000 | 18.440.000 | 14.752.000 |
| ĐƯỜNG 46BTTTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 46.100.000 | 23.050.000 | 18.440.000 | 14.752.000 |
| ĐƯỜNG 32, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGNGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 31, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 46.100.000 | 23.050.000 | 18.440.000 | 14.752.000 |
| ĐƯỜNG 33, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGNGUYỄN DUY TRINH → DỰ ÁN CÔNG TY THỦ THIÊM | Đất ở | 46.100.000 | 23.050.000 | 18.440.000 | 14.752.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 23 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚDƯƠNG VĂN AN → ĐƯỜNG 19 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.700.000 | 22.850.000 | 18.280.000 | 14.624.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 45.600.000 | 22.800.000 | 18.240.000 | 14.592.000 |
| ĐƯỜNG 31, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGĐƯỜNG 23, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 45.100.000 | 22.550.000 | 18.040.000 | 14.432.000 |
| ĐƯỜNG 35, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGGIÁO XỨ MỸ HÒA → ĐƯỜNG 17, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 45.100.000 | 22.550.000 | 18.040.000 | 14.432.000 |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ DỰ ÁN 4,8HA CÔNG TY PHÚ NHUẬN - 87HA, PHƯỜNG AN PHÚTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.100.000 | 22.550.000 | 18.040.000 | 14.432.000 |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M - 12M (KHU B VÀ KHU C - DỰ ÁN 131HA)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.100.000 | 22.550.000 | 18.040.000 | 14.432.000 |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở MỸ MỸ - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.100.000 | 22.550.000 | 18.040.000 | 14.432.000 |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU A - DỰ ÁN 131HA)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.100.000 | 22.550.000 | 18.040.000 | 14.432.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 31A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚBÙI TÁ HÁN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.500.000 | 22.250.000 | 17.800.000 | 14.240.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH HƯỚNG NAM ĐƯỜNG CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂYNGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG-AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| VÕ CHÍ CÔNGCẦU BÀ CUA → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNHCẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 → VÕ CHÍ CÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG 17, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYNGUYỄN DUY TRINH → SÔNG GIỒNG ÔNG TỐ | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 15, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYNGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYĐƯỜNG 1, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → ĐƯỜNG 19, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 31, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYNGUYỄN TUYỂN → ĐƯỜNG 13, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 30, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYĐƯỜNG BÌNH TRƯNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY - CÁT LÁI) → NGUYỄN TƯ NGHIÊM | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 26, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYNGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGNGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 41, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 14, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYNGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 33, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYĐƯỜNG 39, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → ĐƯỜNG 30, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYĐƯỜNG BÌNH TRƯNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY - CÁT LÁI) → ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 13, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYĐƯỜNG 14, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYNGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 34, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 33, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYĐƯỜNG 13, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → LÊ VĂN THỊNH | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYNGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂYNGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 3,5, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGNGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGĐƯỜNG 9, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 17, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Trưng
Tại Phường Bình Trưng, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 266 | 152.900.000 | 29.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265 | 76.500.000 | 14.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 264 | 91.700.000 | 17.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Bình Trưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trưng đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Trưng
- Mã bưu chính (zip code)
- 71322
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 6.114 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Trưng
256 tuyến đường tại Phường Bình Trưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
