Đơn giá đất tại Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
550 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BÌNH MỸ 56 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 59 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| ĐT 742 BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH VĨNH TÂN- BÌNH CƠ (BÌNH MỸ 01) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 20 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 452, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 33 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 715, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 380, TỜ BẢN ĐỒ 66 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 28 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 66) → BÌNH MỸ 27 (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 66) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 27 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 367, TỜ BẢN ĐỒ 66 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 40 ĐT 747A (THỬA ĐẤT SỐ 6 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 173 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 44 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 275, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 46 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 10 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 15 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 341, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 454, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 14 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 08 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 465, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 07 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 535, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1) BÌNH MỸ 06 (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 255, TỜ BẢN ĐỒ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 03 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 23 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ 53 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 22 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 290, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 90, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 21 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 478, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 668, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| BÌNH MỸ 35 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 291, TỜ BẢN ĐỒ 66 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 34 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 337, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 66 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 19 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 308, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 18 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 16 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 349, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 26 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 66 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 25 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 128, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 66 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 13 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 72 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 71 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 256, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 70 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 71 (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 69 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 64 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 230, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 47 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 57 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 164, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 875, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 55 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 54 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 220, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 380, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 53 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 476, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 786, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 39 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 52 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 11 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 09 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| BÌNH MỸ 02 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| HỘI NGHĨA 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| HỘI NGHĨA 06 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| HỘI NGHĨA 05 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| HỘI NGHĨA 04 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| HỘI NGHĨA 03 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 764, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| HỘI NGHĨA 02 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| HỘI NGHĨA 72 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → HỘI NGHĨA 71 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
Tại Phường Bình Cơ, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 189 | 12.800.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182 | 5.800.000 | 1.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 171 | 7.300.000 | 1.400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Cơ đứng thứ 137 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Cơ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
159 tuyến đường tại Phường Bình Cơ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .