Đơn giá đất tại Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
550 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HỘI NGHĨA 56 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 62, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 55 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 970, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1202, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 54 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1221, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 52 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 43 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 714, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 42 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 840, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 41 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 473, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 638, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 90 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1113, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 89 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 749, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 218, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 88 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 87 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 86 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 98 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 97 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 96 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1015, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 16 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 19 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 15 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 19 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 13 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 12 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 618, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 11 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 579, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 09, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 100 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 739, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 10 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 721, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 729, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 09 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 791, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 08 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 07 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 06 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 05 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 35 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 424, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 605, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 34 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 33 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 06, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 32 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| HỘI NGHĨA 95 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN) RANH TÂN HIỆP VÀ BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| BÌNH MỸ 66 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| BÌNH MỸ 75 ĐT 747A( THỬA ĐẤT SỐ 279 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 120 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 226 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| BÌNH MỸ 73 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| HỘI NGHĨA 47 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| HỘI NGHĨA 46 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| HỘI NGHĨA 45 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| HỘI NGHĨA 44 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| HỘI NGHĨA 40 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| HỘI NGHĨA 39 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| HỘI NGHĨA 38 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| BÌNH MỸ 52 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
Tại Phường Bình Cơ, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 189 | 12.800.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182 | 5.800.000 | 1.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 171 | 7.300.000 | 1.400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Cơ đứng thứ 137 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Cơ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
159 tuyến đường tại Phường Bình Cơ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .