Giá đất ĐT 742, Phường Bình Cơ

Đơn giá đất tuyến ĐT 742 thuộc Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 742

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT 742, Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH VĨNH TÂN- BÌNH CƠ (BÌNH MỸ 01) Đất ở6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
CẦU TRẠI CƯA → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH VĨNH TÂN- BÌNH CƠ (BÌNH MỸ 01) Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
CẦU TRẠI CƯA → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) Đất ở8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
CẦU TRẠI CƯA → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH VĨNH TÂN- BÌNH CƠ (BÌNH MỸ 01) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT 742

Giá VT1 cao nhất
8.300.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.600.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT 742, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT 742 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở28.300.0006.400.000
Đất thương mại, dịch vụ24.200.0003.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.300.0002.600.000

ĐT 742 đứng thứ mấy trong Phường Bình Cơ

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 742 đứng thứ 3 trên 159 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Cơ.

Tra tiếp trong Phường Bình Cơ và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bình Cơ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT 742

Giá đất đường ĐT 742 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT 742 tại Phường Bình Cơ có giá VT1 cao nhất 8.300.000 đồng/m² và thấp nhất 2.600.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT 742 có phải tuyến đắt nhất Phường Bình Cơ không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT 742 đứng thứ 3 trên 159 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Cơ.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.