Đơn giá đất tuyến ĐT 747A thuộc Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ | Đất ở | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | — |
| ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
| CẦU BÌNH CƠ → RANH BÌNH CƠ- VĨNH TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| CẦU BÌNH CƠ → RANH BÌNH CƠ- VĨNH TÂN | Đất ở | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | — |
| CẦU BÌNH CƠ → RANH BÌNH CƠ- VĨNH TÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
Tại tuyến ĐT 747A, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 12.800.000 | 10.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.100.000 | 4.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 747A đứng thứ 1 trên 159 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Cơ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bình Cơ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .