Bảng giá đất Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bà Rịa
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| LÊ DUẨNTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| ĐƯỜNG 27/4ĐIỆN BIÊN PHỦ → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| HUỲNH NGỌC HAYTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| HÙNG VƯƠNGNGÃ 4 XÓM CÁT → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| HUỆ ĐĂNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| LÊ LỢIHAI BÀ TRƯNG → HUỲNH NGỌC HAY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| LÊ LỢICHI LĂNG → HAI BÀ TRƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| LÊ LAITRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| LÊ THÀNH DUYNGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| LÊ THÀNH DUYNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| LÊ QUÝ ĐÔNNGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| HAI BÀ TRƯNGLÊ LỢI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| HAI BÀ TRƯNGLÊ THÀNH DUY → LÊ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| ĐƯỜNG 27/4NHÀ TRÒN (CMT8) → CHI LĂNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.148.000 | 4.574.000 | 3.659.000 | 2.927.000 |
| H1 - NGUYỄN VĂN HƯỞNGNGUYỄN VĂN HƯỞNG → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA | Đất ở | 8.690.000 | 4.345.000 | 3.476.000 | 2.781.000 |
| TRƯỜNG CHINHPHẠM VĂN ĐỒNG → TỈNH LỘ 44A | Đất thương mại, dịch vụ | 8.530.000 | 4.265.000 | 3.412.000 | 2.730.000 |
| ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2NGUYỄN THÀNH LONG → LÊ THÀNH DUY | Đất thương mại, dịch vụ | 8.530.000 | 4.265.000 | 3.412.000 | 2.730.000 |
| NGUYỄN THÀNH LONGĐƯỜNG 27/4 → LÊ THÀNH DUY | Đất thương mại, dịch vụ | 8.530.000 | 4.265.000 | 3.412.000 | 2.730.000 |
| VÕ THỊ SÁUNGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| VÕ THỊ SÁUTRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| VÕ THỊ SÁUHÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| TRƯƠNG ĐỊNHĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| TRẦN XUÂN ĐỘ (P.PHƯỚC TRUNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| TRẦN HƯNG ĐẠOVÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| ĐIỆN BIÊN PHỦNGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| NGUYỄN HỮU THỌNGUYỄN VĂN LINH → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUHUỲNH NGỌC HAY → ĐƯỜNG 27/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)HOÀNG DIỆU → GIÁP RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| NGUYỄN TẤT THÀNHĐIỆN BIÊN PHỦ → HÙNG VƯƠNG (VÕ THỊ SÁU) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)27/4 → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| QUỐC LỘ 51CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| NGUYỄN VĂN CỪCHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| TỈNH LỘ 44RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| TÔN ĐỨC THẮNGCÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| TÔN ĐỨC THẮNGCMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH)NGUYỄN TẤT THÀNH → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| PHẠM VĂN ĐỒNGCMT8 → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| PHẠM VĂN ĐỒNGTRƯỜNG CHINH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| HUỲNH THÚC KHÁNGPHAN CHÂU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.495.000 | 4.248.000 | 3.398.000 | 2.718.000 |
| H1- TRẦN HƯNG ĐẠOTRẦN HƯNG ĐẠO → THÁI VĂN LUNG | Đất ở | 8.350.000 | 4.175.000 | 3.340.000 | 2.672.000 |
| H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNGNHÀ THỜ LONG KIÊN → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA | Đất ở | 8.350.000 | 4.175.000 | 3.340.000 | 2.672.000 |
| H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNGNGUYỄN VĂN HƯỞNG → NHÀ THỜ LONG KIÊN | Đất ở | 8.350.000 | 4.175.000 | 3.340.000 | 2.672.000 |
| TRẦN CHÁNH CHIẾUVÕ THỊ SÁU → PHẠM VĂN BẠCH | Đất ở | 8.350.000 | 4.175.000 | 3.340.000 | 2.672.000 |
| TUỆ TĨNH | Đất ở | 8.350.000 | 4.175.000 | 3.340.000 | 2.672.000 |
| VÕ VĂN TẦN | Đất ở | 8.350.000 | 4.175.000 | 3.340.000 | 2.672.000 |
| HUỲNH TẤN PHÁTĐƯỜNG 27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 7.985.000 | 3.993.000 | 3.194.000 | 2.555.000 |
| LÊ THÀNH DUYTRƯƠNG VĨNH KÝ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ | 7.985.000 | 3.993.000 | 3.194.000 | 2.555.000 |
| LÊ LỢIHUỲNH NGỌC HAY → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.985.000 | 3.993.000 | 3.194.000 | 2.555.000 |
| ĐOÀN CHUẨNHÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 7.985.000 | 3.993.000 | 3.194.000 | 2.555.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bà Rịa
Tại Phường Bà Rịa, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 198 | 37.290.000 | 7.670.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 18.645.000 | 3.835.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 194 | 14.916.000 | 3.068.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Phường Bà Rịa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bà Rịa đứng thứ 104 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bà Rịa
- Mã bưu chính (zip code)
- 78117
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.210 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bà Rịa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bà Rịa
151 tuyến đường tại Phường Bà Rịa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
