Đơn giá đất tại Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG CŨ) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH | Đất thương mại, dịch vụ | 7.985.000 | 3.993.000 | 3.194.000 | 2.555.000 | — |
| ĐƯỜNG 27/4 PHẠM NGỌC THẠCH → CẦU NHÀ MÁY NƯỚC (HOÀNG DIỆU) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.985.000 | 3.993.000 | 3.194.000 | 2.555.000 | — |
| HOÀNG DIỆU CẦU NM NƯỚC → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.985.000 | 3.993.000 | 3.194.000 | 2.555.000 | — |
| HÙNG VƯƠNG PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 7.985.000 | 3.993.000 | 3.194.000 | 2.555.000 | — |
| TRƯỜNG CHINH NGUYỄN HỮU THỌ → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.796.000 | 3.898.000 | 3.118.000 | 2.495.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM HÙNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.796.000 | 3.898.000 | 3.118.000 | 2.495.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG LÊ DUẨN → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.796.000 | 3.898.000 | 3.118.000 | 2.495.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.668.000 | 3.834.000 | 3.067.000 | 2.454.000 | — |
| QUỐC LỘ 51 TRẠM THU PHÍ → NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.668.000 | 3.834.000 | 3.067.000 | 2.454.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG RANH ĐẤT NGÂN HÀNG LÊ DUẨN → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.668.000 | 3.834.000 | 3.067.000 | 2.454.000 | — |
| LÊ VĂN DUYỆT (P.LONG TOÀN CŨ) NGUYỄN THÁI HỌC → TRẦN CHÁNH CHIẾU | Đất ở | 7.670.000 | 3.835.000 | 3.068.000 | 2.454.000 | — |
| LÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.360.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | 2.355.000 | — |
| HẺM 60 (BÙI LÂM) BÙI LÂM → GIÁO XỨ DŨNG LẠC | Đất thương mại, dịch vụ | 6.825.000 | 3.413.000 | 2.730.000 | 2.184.000 | — |
| NAM QUỐC CANG TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.825.000 | 3.413.000 | 2.730.000 | 2.184.000 | — |
| TRƯỜNG CHINH PHẠM VĂN ĐỒNG → TỈNH LỘ 44A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.824.000 | 3.412.000 | 2.730.000 | 2.184.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2 NGUYỄN THÀNH LONG → LÊ THÀNH DUY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.824.000 | 3.412.000 | 2.730.000 | 2.184.000 | — |
| NGUYỄN THÀNH LONG ĐƯỜNG 27/4 → LÊ THÀNH DUY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.824.000 | 3.412.000 | 2.730.000 | 2.184.000 | — |
| PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56) 27/4 → HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| NGUYỄN HỮU THỌ NGUYỄN VĂN LINH → HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH CMT8 → PHẠM HÙNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| NGUYỄN THÀNH CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) HOÀNG DIỆU → GIÁP RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| NGUYỄN TẤT THÀNH ĐIỆN BIÊN PHỦ → HÙNG VƯƠNG (VÕ THỊ SÁU) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HUỲNH NGỌC HAY → ĐƯỜNG 27/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| HUỲNH THÚC KHÁNG PHAN CHÂU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TRỖI NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TRỖI 27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| NGUYỄN VĂN CỪ CHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH) NGUYỄN TẤT THÀNH → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG CMT8 → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG TRƯỜNG CHINH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ) BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| QUỐC LỘ 51 CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| TỈNH LỘ 44 RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| TRƯƠNG ĐỊNH ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | — |
| TÚ MỠ CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ | 6.790.000 | 3.395.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | — |
| PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56) HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 6.790.000 | 3.395.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | — |
| TRẦN HUY LIỆU TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 6.790.000 | 3.395.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG (TĐC ĐÔNG QL56) TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ | 6.790.000 | 3.395.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | — |
| NGUYỄN CHÁNH TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ DUẨN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.790.000 | 3.395.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | — |
| NGUYỄN BÌNH CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.790.000 | 3.395.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | — |
| BÙI LÂM (TÊN CŨ: ĐÔNG TÂY GIÁO XỨ DŨNG LẠC) NGUYỄN TẤT THÀNH → NAM QUỐC CANG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.790.000 | 3.395.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | — |
Tại Phường Bà Rịa, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 198 | 37.290.000 | 7.670.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 18.645.000 | 3.835.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 194 | 14.916.000 | 3.068.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bà Rịa đứng thứ 104 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bà Rịa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
151 tuyến đường tại Phường Bà Rịa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .