Đơn giá đất tại Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
299 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHÙNG TÁ CHU BÀ HOM → KHIẾU NĂNG TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11A, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | — |
| PHẠM BÀNH NGUYỄN THỨC TỰ → PHAN CÁT TỰU | Đất thương mại, dịch vụ | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | — |
| VƯƠNG VĂN HUỐNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | — |
| LÊ TẤN BÊ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 | — |
| LÊ CƠ KINH DƯƠNG VƯƠNG → RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 | — |
| BÙI TƯ TOÀN KINH DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 | — |
| PHAN ĐÌNH THÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.900.000 | 11.950.000 | 9.560.000 | 7.648.000 | — |
| PHAN CÁT TỰU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 23.500.000 | 11.750.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | — |
| ĐỖ NĂNG TẾ KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.500.000 | 11.750.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | — |
| NGUYỄN HỚI KINH DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.900.000 | 11.450.000 | 9.160.000 | 7.328.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐ B, P. AN LẠC A) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 4, 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E, 6D, 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 3, 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1D, KP4-PHƯỜNG AN LẠC A ĐƯỜNG SỐ 4C → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 21D, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 | — |
| LÊ ĐÌNH DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG 2, 2A, 2B, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 12m) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 | — |
| NGUYỄN QUÝ YÊM AN DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.100.000 | 10.550.000 | 8.440.000 | 6.752.000 | — |
| NGÔ Y LINH AN DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 21.100.000 | 10.550.000 | 8.440.000 | 6.752.000 | — |
| PHÙNG TÁ CHU BÀ HOM → KHIẾU NĂNG TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 | — |
| HOÀNG HƯNG NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 | — |
| VƯƠNG VĂN HUỐNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | — |
| PHẠM BÀNH NGUYỄN THỨC TỰ → PHAN CÁT TỰU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | — |
| SINCO TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| BÙI HỮU DIÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 | — |
| PHAN CÁT TỰU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 | — |
| TẠ MỸ DUẬT NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 | — |
| BÙI HỮU DIÊN NGUYỄN THỨC TỰ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 | — |
| VŨ HỮU TẠ MỸ DUẬT → NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 | — |
| NGÔ Y LINH AN DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| HOÀNG HƯNG NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 | — |
| SINCO TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | — |
| NGUYỄN TRIỆU LUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| NGUYỄN TRIỆU LUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| Phường An Lạc (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường An Lạc (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường An Lạc (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường An Lạc (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường An Lạc (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường An Lạc (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường An Lạc (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
| Phường An Lạc (Khu vực II) | Đất rừng phòng hộ | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường An Lạc, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 99 | 105.100.000 | 27.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99 | 52.600.000 | 13.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 93 | 63.100.000 | 16.300.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Lạc đứng thứ 61 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Lạc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
88 tuyến đường tại Phường An Lạc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .