Bảng giá đất Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường An Lạc
299 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠC ATRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 |
| ĐOÀN PHÚ TỨNGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 |
| LÊ CÔNG PHÉPTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 |
| LÂM HOÀNHTỪ SỐ 71 LÂM HOÀNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 |
| ĐỖ NĂNG TẾKINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| LÊ CÔNG PHÉPTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| ĐOÀN PHÚ TỨNGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠC ATRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠC ATRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| NGUYỄN QUÝ YÊMAN DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| BÙI HỮU DIÊNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| KINH DƯƠNG VƯƠNGMŨI TÀU (PHƯỜNG PHÚ LÂM) → CẦU AN LẠC | Đất ở | 105.100.000 | 52.550.000 | 42.040.000 | 33.632.000 |
| VÀNH ĐAI TRONGKINH DƯƠNG VƯƠNG → TỈNH LỘ 10 (GIÁP PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) | Đất ở | 92.800.000 | 46.400.000 | 37.120.000 | 29.696.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNGAN DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 10 (THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG TÊN LỬATRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| TRẦN VĂN GIÀUTÊN LỬA → ĐƯỜNG SỐ 36 (GIÁP PHƯỜNG TÂN TẠO) | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| TÊN LỬAKINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29 | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 |
| VÕ VĂN KIỆTTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 86.800.000 | 43.400.000 | 34.720.000 | 27.776.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 82.400.000 | 41.200.000 | 32.960.000 | 26.368.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 82.400.000 | 41.200.000 | 32.960.000 | 26.368.000 |
| KINH DƯƠNG VƯƠNGCẦU AN LẠC → VÒNG XOAY AN LẠC (PHƯỜNG TÂN TẠO) | Đất ở | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| AN DƯƠNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 76.600.000 | 38.300.000 | 30.640.000 | 24.512.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 63.900.000 | 31.950.000 | 25.560.000 | 20.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất ở | 63.900.000 | 31.950.000 | 25.560.000 | 20.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 63.900.000 | 31.950.000 | 25.560.000 | 20.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 63.900.000 | 31.950.000 | 25.560.000 | 20.448.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 63.800.000 | 31.900.000 | 25.520.000 | 20.416.000 |
| KINH DƯƠNG VƯƠNGMŨI TÀU (PHƯỜNG PHÚ LÂM) → CẦU AN LẠC | Đất thương mại, dịch vụ | 63.100.000 | 31.550.000 | 25.240.000 | 20.192.000 |
| LÊ CƠRANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 59.800.000 | 29.900.000 | 23.920.000 | 19.136.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG RẠCH BÀ TIẾNG (THUỘC DỰ ÁN CẢI TẠO RẠCH BÀ TIẾNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 59.800.000 | 29.900.000 | 23.920.000 | 19.136.000 |
| HOÀNG VĂN HỢPKINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG 1A | Đất ở | 59.800.000 | 29.900.000 | 23.920.000 | 19.136.000 |
| KHIẾU NĂNG TỈNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 59.800.000 | 29.900.000 | 23.920.000 | 19.136.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 59.300.000 | 29.650.000 | 23.720.000 | 18.976.000 |
| HỒ HỌC LÃMLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG TÂN TẠO) → RẠCH CÁT (PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH) | Đất ở | 59.300.000 | 29.650.000 | 23.720.000 | 18.976.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 3 , 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 THUỘC KDC HƯƠNG LỘ 5TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 59.300.000 | 29.650.000 | 23.720.000 | 18.976.000 |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊNGIÁP RANH PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO | Đất ở | 59.000.000 | 29.500.000 | 23.600.000 | 18.880.000 |
| CÁC ĐƯỜNG 1A, 2,3, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 15m)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| CÁC ĐƯỜNG 2B, 3A NỐI DÀI, 3B NỐI DÀI, 3C NỐI DÀI, 2C NỐI DÀI, 2D NỐI DÀI THUỘC KHU TĐC AN LẠCTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 56.500.000 | 28.250.000 | 22.600.000 | 18.080.000 |
| VÀNH ĐAI TRONGKINH DƯƠNG VƯƠNG → TỈNH LỘ 10 (GIÁP PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 55.700.000 | 27.850.000 | 22.280.000 | 17.824.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 10 (THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG TÊN LỬATRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNGAN DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA | Đất thương mại, dịch vụ | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| TÊN LỬAKINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| TRẦN VĂN GIÀUTÊN LỬA → ĐƯỜNG SỐ 36 (GIÁP PHƯỜNG TÂN TẠO) | Đất thương mại, dịch vụ | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 4, 4 NỐI DÀI KDC LÊ THÀNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
Mặt bằng giá đất Phường An Lạc
Tại Phường An Lạc, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 99 | 105.100.000 | 27.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99 | 52.600.000 | 13.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 93 | 63.100.000 | 16.300.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường An Lạc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Lạc đứng thứ 61 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường An Lạc
- Mã bưu chính (zip code)
- 71906
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 6.273 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Lạc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Lạc
88 tuyến đường tại Phường An Lạc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
