Đơn giá đất tại Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
299 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KINH DƯƠNG VƯƠNG MŨI TÀU (PHƯỜNG PHÚ LÂM) → CẦU AN LẠC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52.600.000 | 26.300.000 | 21.040.000 | 16.832.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 52.100.000 | 26.050.000 | 20.840.000 | 16.672.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A, 1B, 3A, 4B, 6C, 8, 8A, 10, 11, 13, 15, 15A, 17A, 20, 21B, 22, 24, 24A, 24B, 25B, 27, 28, 30, 32, 32A, 33, 34, 34A, 36, 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐB, P. AN LẠC A) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3B, 3C, 3, 5, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ AN LẠC A TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2A, 2B, 2C, THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC A TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC A TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 23B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 23A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG AN LẠC A TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) GIÁP RANH XÃ TÂN NHỰT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO | Đất ở | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.400.000 | 24.700.000 | 19.760.000 | 15.808.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 49.400.000 | 24.700.000 | 19.760.000 | 15.808.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11A, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 49.400.000 | 24.700.000 | 19.760.000 | 15.808.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 49.400.000 | 24.700.000 | 19.760.000 | 15.808.000 | — |
| KINH DƯƠNG VƯƠNG CẦU AN LẠC → VÒNG XOAY AN LẠC (PHƯỜNG TÂN TẠO) | Đất thương mại, dịch vụ | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | — |
| BÙI TƯ TOÀN KINH DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA | Đất ở | 48.500.000 | 24.250.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | — |
| LÊ TẤN BÊ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.500.000 | 24.250.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | — |
| LÊ CƠ KINH DƯƠNG VƯƠNG → RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG | Đất ở | 48.500.000 | 24.250.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | — |
| PHAN ĐÌNH THÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 47.700.000 | 23.850.000 | 19.080.000 | 15.264.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7 KHU DÂN CƯ NAM LONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 47.300.000 | 23.650.000 | 18.920.000 | 15.136.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG 2, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 16m) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| VÀNH ĐAI TRONG KINH DƯƠNG VƯƠNG → TỈNH LỘ 10 (GIÁP PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 | — |
| NGUYỄN HỚI KINH DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 45.800.000 | 22.900.000 | 18.320.000 | 14.656.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 10 (THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG TÊN LỬA TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| TRẦN VĂN GIÀU TÊN LỬA → ĐƯỜNG SỐ 36 (GIÁP PHƯỜNG TÂN TẠO) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| TÊN LỬA KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1D, KP4-PHƯỜNG AN LẠC A ĐƯỜNG SỐ 4C → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 21D, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐ B, P. AN LẠC A) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 4, 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E, 6D, 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 3, 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| LÊ ĐÌNH DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 | — |
| DƯƠNG BÁ CUNG KINH DƯƠNG VƯƠNG → DƯƠNG TỰ QUÁN | Đất ở | 43.500.000 | 21.750.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | — |
| KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG AN LẠC A KINH DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA | Đất ở | 43.500.000 | 21.750.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | — |
| DƯƠNG TỰ QUÁN HOÀNG VĂN HỢP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 43.500.000 | 21.750.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | — |
| NGUYỄN THỨC TỰ NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → HOÀNG VĂN HỢP | Đất ở | 43.500.000 | 21.750.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | — |
| NGUYỄN TRỌNG TRÍ KINH DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA | Đất ở | 43.500.000 | 21.750.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | — |
Tại Phường An Lạc, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 99 | 105.100.000 | 27.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99 | 52.600.000 | 13.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 93 | 63.100.000 | 16.300.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Lạc đứng thứ 61 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Lạc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
88 tuyến đường tại Phường An Lạc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .