Đơn giá đất tại Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
299 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.400.000 | 21.700.000 | 17.360.000 | 13.888.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG 2, 2A, 2B, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 12m) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 43.400.000 | 21.700.000 | 17.360.000 | 13.888.000 | — |
| LÂM HOÀNH TỪ SỐ 71 LÂM HOÀNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 43.300.000 | 21.650.000 | 17.320.000 | 13.856.000 | — |
| LÂM HOÀNH KINH DƯƠNG VƯƠNG → SỐ 71 LÂM HOÀNH | Đất ở | 43.300.000 | 21.650.000 | 17.320.000 | 13.856.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 43.300.000 | 21.650.000 | 17.320.000 | 13.856.000 | — |
| TÊN LỬA ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | — |
| PHÙNG TÁ CHU BÀ HOM → KHIẾU NĂNG TỈNH | Đất ở | 41.700.000 | 20.850.000 | 16.680.000 | 13.344.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.200.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | 13.184.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.200.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | 13.184.000 | — |
| VƯƠNG VĂN HUỐNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 41.200.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | 13.184.000 | — |
| PHẠM BÀNH NGUYỄN THỨC TỰ → PHAN CÁT TỰU | Đất ở | 41.200.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | 13.184.000 | — |
| KINH DƯƠNG VƯƠNG CẦU AN LẠC → VÒNG XOAY AN LẠC (PHƯỜNG TÂN TẠO) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | — |
| ĐỖ NĂNG TẾ KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 17 | Đất ở | 39.100.000 | 19.550.000 | 15.640.000 | 12.512.000 | — |
| TẠ MỸ DUẬT NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 39.100.000 | 19.550.000 | 15.640.000 | 12.512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 | — |
| AN DƯƠNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 | — |
| TỈNH LỘ 10 CÂY DA SÀ (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 | — |
| LÊ CÔNG PHÉP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠC A TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 | — |
| ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠC A TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 | — |
| ĐOÀN PHÚ TỨ NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 | — |
| KHIẾU NĂNG TỈNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.900.000 | 17.950.000 | 14.360.000 | 11.488.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG RẠCH BÀ TIẾNG (THUỘC DỰ ÁN CẢI TẠO RẠCH BÀ TIẾNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.900.000 | 17.950.000 | 14.360.000 | 11.488.000 | — |
| HOÀNG VĂN HỢP KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 35.900.000 | 17.950.000 | 14.360.000 | 11.488.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.900.000 | 17.950.000 | 14.360.000 | 11.488.000 | — |
| LÊ CƠ RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.900.000 | 17.950.000 | 14.360.000 | 11.488.000 | — |
| HỒ HỌC LÃM LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG TÂN TẠO) → RẠCH CÁT (PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 35.600.000 | 17.800.000 | 14.240.000 | 11.392.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 3 , 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 THUỘC KDC HƯƠNG LỘ 5 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.600.000 | 17.800.000 | 14.240.000 | 11.392.000 | — |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN GIÁP RANH PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 35.400.000 | 17.700.000 | 14.160.000 | 11.328.000 | — |
| NGUYỄN QUÝ YÊM AN DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 | — |
| NGÔ Y LINH AN DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA | Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 | — |
| HOÀNG HƯNG NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG 1A, 2,3, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 15m) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG 2B, 3A NỐI DÀI, 3B NỐI DÀI, 3C NỐI DÀI, 2C NỐI DÀI, 2D NỐI DÀI THUỘC KHU TĐC AN LẠC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 33.900.000 | 16.950.000 | 13.560.000 | 10.848.000 | — |
| SINCO TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 33.800.000 | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.816.000 | — |
| BÙI HỮU DIÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 | — |
| NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG KINH DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN THỨC TỰ | Đất thương mại, dịch vụ | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 4, 4 NỐI DÀI KDC LÊ THÀNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 32.300.000 | 16.150.000 | 12.920.000 | 10.336.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.900.000 | 15.950.000 | 12.760.000 | 10.208.000 | — |
| TỈNH LỘ 10 CÂY DA SÀ (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.800.000 | 15.900.000 | 12.720.000 | 10.176.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 | — |
Tại Phường An Lạc, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 99 | 105.100.000 | 27.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99 | 52.600.000 | 13.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 93 | 63.100.000 | 16.300.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Lạc đứng thứ 61 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Lạc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
88 tuyến đường tại Phường An Lạc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .