Đơn giá đất tuyến Đường 20-9 thuộc Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.450.000 | 1.740.000 | 1.380.000 | — |
| Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | — |
| Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
Tại tuyến Đường 20-9, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đất ở | 1 | 18.000.000 | 18.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 20-9 đứng thứ 11 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Thái.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phú Thái hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .