Đơn giá đất tuyến Đường Trần Hưng Đạo thuộc Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái → Cầu Bất Nạo | Đất ở | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái → Cầu Bất Nạo | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái → Cầu Bất Nạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
Tại tuyến Đường Trần Hưng Đạo, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 36.000.000 | 36.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 10.800.000 | 10.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 9.000.000 | 9.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Trần Hưng Đạo đứng thứ 1 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Thái.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phú Thái hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .