Đơn giá đất tuyến Khu dân cư Đầm Chợ thuộc Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất giáp đường trục chính | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | — |
| Các thửa đất giáp đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Các thửa đất giáp đường trục chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Các thửa đất giáp còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Các thửa đất giáp còn lại | Đất ở | 12.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | — |
| Các thửa đất giáp còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.400.000 | 780.000 | 750.000 | — |
Tại tuyến Khu dân cư Đầm Chợ, giá VT2 bình quân bằng 58,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 20.000.000 | 12.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.000.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư Đầm Chợ đứng thứ 4 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Thái.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phú Thái hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .