Bảng giá đất Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Nhị Chiểu
235 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phố Linh SơnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Nguyễn Thái HọcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Đoàn KếtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Vạn ĐiềnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Phúc SơnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Hoàng Hoa ThámĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Đồng HèoĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh KhaiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Quyết ThắngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Tân BìnhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Đèo HèoĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Kim TràĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Giếng NhẫmGiáp cổng ông Hội Hà → Cổng ông Nghĩa Hỡi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.170.000 |
| Phố Thánh QuangCổng chùa Nhẫm Dương → Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.925.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Phố Thánh QuangCổng Bà Giành → Cổng chùa Nhẫm Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.925.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Các trục đường chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc ViệtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Phố Thung XanhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Đường Vũ Mạnh HùngNgã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức → Giáp Phường Minh Tân cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Phố Giếng NhẫmCổng ông Hưng → Cổng ông Hội Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường Vũ Mạnh HùngGiáp chân cầu Hiệp Thượng → Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Ao VàngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Hồi LongĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Thành MọcĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Đá Bia Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Yết KiêuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Đồng DứaĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Giải PhóngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Thiện KhánhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Đốc TítĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn CừGốc đa → Hộ ông Dầu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường Minh TânĐoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Núi Đá ĐôiGiáp đường Hoàng Thạch → Hết phố Hào Thung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Truyền ThốngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường Hoàng Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Thắng LợiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Nam TiếnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Cửa QuánĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Hào ThungĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Am SãiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Cửa Thẻ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Chi Lăng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Lò ĐáĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Thanh TriềuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Vườn BậtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Vườn MưaĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Bến Hải Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Ba Trượng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Trần Lưu CảnhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Phố Đồng KhởiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Nhị Chiểu
Tại Phường Nhị Chiểu, giá VT2 bình quân bằng 61,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82 | 3.950.000 | 1.320.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 77 | 5.530.000 | 1.400.000 |
| Đất ở | 76 | 15.800.000 | 3.800.000 |
Phường Nhị Chiểu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nhị Chiểu đứng thứ 99 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Nhị Chiểu
- Mã bưu chính (zip code)
- 03436
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 759 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nhị Chiểu gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nhị Chiểu
62 tuyến đường tại Phường Nhị Chiểu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
