Đơn giá đất tuyến Phố Thánh Quang thuộc Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổng chùa Nhẫm Dương → Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 900.000 | — |
| Cổng Bà Giành → Cổng chùa Nhẫm Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 900.000 | — |
| Cổng chùa Nhẫm Dương → Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm Dương | Đất ở | 11.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | — |
| Cổng Bà Giành → Cổng chùa Nhẫm Dương | Đất ở | 11.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | — |
| Cổng chùa Nhẫm Dương → Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.925.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Cổng Bà Giành → Cổng chùa Nhẫm Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.925.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
Tại tuyến Phố Thánh Quang, giá VT2 bình quân bằng 68,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 32,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.300.000 | 3.300.000 |
| Đất ở | 2 | 11.000.000 | 11.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.850.000 | 3.850.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Thánh Quang đứng thứ 6 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nhị Chiểu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nhị Chiểu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .