Đơn giá đất tuyến Phố Lam Sơn thuộc Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Lỗ Sơn → Ngã tư đường đi Minh Khai | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Ngã tư Lỗ Sơn → Ngã tư đường đi Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.350.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Ngã tư Lỗ Sơn → Ngã tư đường đi Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Phố Lam Sơn, giá VT2 bình quân bằng 56,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 6.000.000 | 6.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.100.000 | 2.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Lam Sơn đứng thứ 35 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nhị Chiểu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nhị Chiểu hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .