Bảng giá đất Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Vạn Xuân
947 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Cổng chính nhà máy Z131 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.537.000 | 922.000 |
| Thanh Xuân (đường 7,5m) | Khu tái định cư Cống Vỡ (đường rộng 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Đường Trường Chinh (QL3) → Đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN KẾT VÙNG | TRỤC CHÍNHToàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Đường Trường Chinh (QL3) → Đường Liên kết vùng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Đường Võ Nguyên Giáp → Ngã tư đê Hà Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 24,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thanh Xuân (đường 7,5m) | Khu tái định cư Cống Vỡ (đường rộng 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Khu tái định cư Đồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 16m | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 26m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 24,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Đường Trường Chinh (QL3) → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Đường Võ Nguyên Giáp → Ngã tư đê Hà Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1Đường Trường Chinh (QL3) → Đường Liên kết vùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN KẾT VÙNG | TRỤC CHÍNHToàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phố Thái Bình (đường rộng 7.5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu Tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thanh Xuân (đường 7,5m) | Khu tái định cư Thanh Hoa (đường 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thanh Xuân (đường 7,5m) | Khu tái định cư Tân Hoa (đường rộng 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 21m (Đường gom QL3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phố Thái Bình (đường rộng 7.5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu Tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thanh Xuân (đường 7,5m) | Khu tái định cư Thanh Hoa (đường 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thanh Xuân (đường 7,5m) | Khu tái định cư Tân Hoa (đường rộng 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 21m (Đường gom QL3) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Khu dân cư Trường Thọ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| PHỐ LÊ LAI | TRỤC CHÍNHToàn tuyến | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Khu tái định cư Đồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 7m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2) | Đường quy hoạch rông 16m | Đất ở | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3Ngã tư đê Hà Châu → Giáp đất xã Phú Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Đường Liên kết vùng → Ngã ba đường rẽ vào Tổ dân phố Hộ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4Đường liên kết vùng → Ngã ba Đê Chã (Ngã ba Cao Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 6Đê Hà Châu → Ngã ba cạnh trạm y tế Tiên Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3Ngã tư đê Hà Châu → Giáp đất xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2Đường Liên kết vùng → Ngã ba đường rẽ vào Tổ dân phố Hộ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4Đường liên kết vùng → Ngã ba Đê Chã (Ngã ba Cao Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 6Đê Hà Châu → Ngã ba cạnh trạm y tế Tiên Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha) | Đường quy hoạch rộng 30 m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 28m | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2 | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Khu dân cư Trường Thọ | Dường quy hoạch rộng 26m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Khu tái định cư xóm Thành Nam Duyên Bắc | Đường quy hoạch rộng 22,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Khu đô thị Yên Bình | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Vạn Xuân
Tại Phường Vạn Xuân, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 327 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 317 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất ở | 297 | 15.000.000 | 900.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 33.000 | 33.000 |
Phường Vạn Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vạn Xuân đứng thứ 15 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Vạn Xuân
- Mã bưu chính (zip code)
- 24725
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 367 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vạn Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vạn Xuân
137 tuyến đường tại Phường Vạn Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
