Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Phan Đình Phùng
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Ngõ số 38: Rẽ cạnh Khách sạn X HotelPhố Đồng Quang → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Đoạn 1Đường Bến Oánh → Đê Sông Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 28Đường Chu Văn An → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu ThoảiĐường Bắc Kạn → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,Đường Bến Oánh → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5mGiáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh → hết khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng MoĐường Phùng Chí Kiên → Hết đất Chùa Đồng Mo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái NguyênĐường Bắc Kạn → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 |
| Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh độiPhố Đồng Quang → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 01; 09; 35; 45; 83Ngõ số 206 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11Ngõ số 160 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 01; 09; 35; 45; 83Ngõ số 206 → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11Ngõ số 160 → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh độiPhố Đồng Quang → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Ngõ số 378 | Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc)Qua 200m → Hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125Đường Lương Thế Vinh → 250m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng < 6m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Ngõ số 111 | Ngõ 180: Rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái NguyênĐường Z115 → 100m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân ThịnhĐường Z115 → 150m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 3Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2Ngõ số 997 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Ngõ số 23 Ngách số 42Ngõ số 226 → 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Trục phụ | Các nhánh rẽ đường bê tông có mặt cắt đường > 3m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 2Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh → Chung cư Tiến Bộ | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũĐường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90Đường Cách mạng tháng Tám → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1Đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thịĐường Cách mạng tháng Tám → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309Đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Qua 200m → 500m | Đất ở | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại Đường Bắc Nam → 150m | Đất ở | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Ngõ số 35 | Ngõ số 281Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Ngõ số 366 | Đoạn 1Đường Phan Đình Phùng → 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Trục phụ | Ngõ số 92Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Ngõ số 26 Ngõ số 215Đường Ga Thái Nguyên → 100m (Khu dân cư bãi sân ga) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Ngõ số 366 | Đoạn 1Đường Phan Đình Phùng → 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Phan Đình Phùng
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Phường Phan Đình Phùng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Phường Phan Đình Phùng
- Mã bưu chính (zip code)
- 24124
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.279 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
