Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp đường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 216 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang Đường Ga Thái Nguyên → Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Trục Phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 11 Phố Trần Đăng Ninh → Số nhà 26 của ngõ số 488, đường Lương Ngọc Quyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 54A | Đoạn 1 Đường Phủ Liễn → Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ 169a Đường Minh Cầu → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên Đường Minh Cầu → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngách số 07 Ngõ 153, đường Minh Cầu → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Trục phụ | Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 198 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → Ngã ba đầu tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 216 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang Đường Ga Thái Nguyên → Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 26 Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung Đường Ga Thái Nguyên → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên | Đất ở | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.642.000 | — |
| Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 | — |
| Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 12m nhưng < 19m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 | — |
| Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 | — |
| Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 12m nhưng < 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 | — |
| Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65 Đường Phú Thái → Hết ngõ | Đất ở | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 | — |
| Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m) Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1 | Đất ở | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 | — |
| Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m Phố Nhị Quý → 100m | Đất ở | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 | — |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên Đường Bến Tượng → Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên Đường Bắc Kạn → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 290 Đường Bắc Kạn → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 2 Qua 100m → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2 Qua 100m → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Ngách số 30 Ngõ số 236 → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 1 Đường Phủ Liễn → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên Đường Bến Tượng → Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 1 Đường gom cầu Bến Tượng → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m) Qua 150m → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp ngõ số 274 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 2 Giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rẽ phải → Hết Trường Tiểu học Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2m) Qua 150m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 346 Đường Lương Ngọc Quyến → 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 1 Đường Phủ Liễn → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2 Qua 100m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 290 Đường Bắc Kạn → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên | Đoạn 2 Qua 100m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Ngách số 30 Ngõ số 236 → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải Đường Bắc Kạn → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
| Trục phụ | Khu dân cư đồi Yên Ngựa: Các đường quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tầng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.621.000 | 1.572.000 | — |
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .