Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Ngõ số 92 Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | — |
| Ngõ số 26 Ngõ số 215 Đường Ga Thái Nguyên → 100m (Khu dân cư bãi sân ga) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | — |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | — |
| Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A Đường Phủ Liễn → Ngõ số 54A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 18: Rẽ theo hàng rào UBND phường Túc Duyên Đường Túc Duyên → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Ngõ số 603 | Đoạn 2 Ngã ba đầu tiên → Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Ngõ số 566 | Đoạn 3: Đường ngang Ngõ số 566 (nối từ số nhà 6 ngõ số 566) → Số nhà 18, phố Văn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Ngõ số 566 | Đoạn 3: Đường ngang Ngõ số 566 (nối từ số nhà 6 ngõ số 566) → Số nhà 18, phố Văn Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Ngõ số 603 | Đoạn 2 Ngã ba đầu tiên → Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A Đường Phủ Liễn → Ngõ số 54A | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Trục phụ | Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên Ngõ số 54 → 50m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Ngõ số 68; 32; 16 và 5 | Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Đường Bến Oánh → 100m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ từ số nhà 01 Đường Đê Nông Lâm → 100m (xuống chân đê đường Đê Nông Lâm) | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Các ngõ số 17; 48; 89; 95; 97; 98; 100; 107; 109; 116; 134; 210; 194; 186; 150A; 210 Đường Phú Thái → 100m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Ngõ số 111 | Đoạn còn lại có đường bê tông ≥ 3m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Ngõ số 111 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường), Đường Z115 → 100m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → 150m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Đường Cách mạng tháng Tám → 200m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2 Qua 100m → Hết đất sân kho | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên Đường Bắc Sơn → Đến cầu sắt sau Z159 | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên Ngõ số 54A → 200m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Ngõ số 54A → 100m | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Ngõ số 109 | Đoạn 2 Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I → Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái) Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng Đường Cách mạng tháng Tám → Đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 287; 331; 357 Đường Hoàng Văn Thụ → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 556; 735 Đường Lương Ngọc Quyến → 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 603 | Ngõ số 627 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 603 | Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố Đường Lương Ngọc Quyến → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Ngõ số 92 Đường Minh Cầu → Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 2: đường ≥ 3,5m Qua 100m → Hết khu dân cư quy hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái) Đường Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng Đường Cách mạng tháng Tám → Đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Ngõ số 287; 331; 357 Đường Hoàng Văn Thụ → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 556; 735 Đường Lương Ngọc Quyến → 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 603 | Ngõ số 627 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 603 | Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố Đường Lương Ngọc Quyến → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 109 | Đoạn 1 Đường Z115 → Cổng Tòa án Quân sự Quân khu 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2 Đường Quang Trung → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 111 | Đoạn 1 Đường Z115 → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ Đường Quang Trung → Hết đất UBND phường Tân Thịnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rõ cạnh số nhà 126 Đường Bắc Nam → 70m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch trong khu dân cư 7A, 7B phường Túc Duyên cũ Đường Túc Duyên → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngõ số 1 | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .