Đơn giá đất tại Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
504 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Sau 150m → 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1083 Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 324 Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 388 Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 426 Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 979/1: Rẽ ngõ cạnh trường tiểu học Lương Sơn Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 430 Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 1244: Cạnh Kho xăng Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 50m → Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 150m → 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư tổ dân phố Cầu Sắt Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1041/1: đường 30/4 rẽ tổ dân phố Ga Đường 30/4 → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Rẽ vào tổ dân phố Trước Đường 30/4 → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → Bờ kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Rẽ vào tổ dân phố Trước Đường 30/4 → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1041/1: đường 30/4 rẽ tổ dân phố Ga Đường 30/4 → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → Bờ kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ cổng trường Trung học Bách Quang Đường Nguyễn Văn Cừ → Bờ kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3m Đường Vó Ngựa → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3m Đường Thắng Lợi kéo dài → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại → Kênh Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông Công) → Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường xóm Tân Thành 2 Sau 100m → Bờ kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường xóm Tân Thành 2 Sau 100m → Bờ kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) → Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Từ ngã 3 (đường sắt thái hà) rẽ 02 bên → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Làng Mới - Quang Minh - Khu Yên Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà văn hóa Tổ dân phố Làng Mới Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Từ ngã 3 (đường sắt thái hà) rẽ 02 bên → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen (rẽ cạnh Bỉm sữa Thanh Hải) Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Làng Mới - Quang Minh - Khu Yên Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen (rẽ cạnh Bỉm sữa Thanh Hải) Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Rẽ đi Tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà văn hóa Tổ dân phố Làng Mới Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) → Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 6 Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến) → Đường khu công nghiệp Sông Công II | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 300m → 500m | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Rẽ Nhà văn hóa tổ dân phố Ngân Đường Lương Sơn → Vào 200m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế → Vào 200m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường kết nối đường hoàn trả rộng 7,0m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch còn lại trong khu | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường sân vận động đi Trường cấp 1, 2 Đầu ngõ → Ngã ba Bài Lài | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty may (TNG Sông Công) Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty may (TNG Sông Công) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Kênh Núi Cốc → Cổng Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
Tại Phường Bách Quang, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 171 | 8.400.000 | 630.000 |
| Đất ở | 166 | 12.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 161 | 8.400.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bách Quang đứng thứ 17 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bách Quang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
108 tuyến đường tại Phường Bách Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .