Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

1.295 dòng giá407 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Ninh

1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐT 786
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền)
Đất thương mại, dịch vụ3.840.0002.688.0001.536.000384.000
Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.801.0002.660.0001.520.000380.000
Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
Đất ở3.737.0002.615.0001.494.000373.000
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ3.640.0002.548.0001.456.000364.000
Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.520.0001.440.000360.000
Nguyễn Văn Tốt
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)
Đất ở3.500.0002.450.0001.400.000350.000
ĐT 786
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.360.0002.352.0001.344.000336.000
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.185.0002.229.0001.274.000318.000
Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.401.0001.680.000960.000240.000
Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.401.0001.680.000960.000240.000
Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.401.0001.680.000960.000240.000
Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.401.0001.680.000960.000240.000
Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.401.0001.680.000960.000240.000
Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.401.0001.680.000960.000240.000
Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.401.0001.680.000960.000240.000
Hẻm 6 Đại lộ 30/4
Đường 30/4 - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.301.0001.610.000920.000229.000
Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở2.250.0001.575.000900.000225.000
Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở2.250.0001.575.000900.000225.000
Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở2.250.0001.575.000900.000225.000
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất ở2.250.0001.575.000900.000225.000
Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.012.0001.408.000805.000200.000
Hẻm số 3 Đường Trương Quyền
Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.685.0001.179.000674.000168.000
Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
Đất ở1.667.0001.166.000666.000166.000
Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.575.0001.102.000630.000157.000
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.575.0001.102.000630.000157.000
Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm
Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.215.000850.000485.000121.000
Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
Đất thương mại, dịch vụ1.208.000845.000483.000120.000
Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
Đất thương mại, dịch vụ1.208.000845.000483.000120.000
Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám
Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.113.000779.000445.000111.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở1.096.000767.000438.000109.000
Đại Lộ 30/4
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
Đất ở37.750.00026.425.00015.100.0003.775.000
Đại Lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
Đất ở34.375.00024.062.00013.750.0003.437.000
Đường C.M.T.8
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)
Đất ở33.750.00023.625.00013.500.0003.375.000
Đại Lộ 30/4
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ30.200.00021.140.00012.080.0003.020.000
Đại Lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
Đất thương mại, dịch vụ27.500.00019.249.00011.000.0002.749.000
Đại Lộ 30/4
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.425.00018.497.00010.570.0002.642.000
Đường C.M.T.8
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
Đất thương mại, dịch vụ26.000.00018.200.00010.400.0002.600.000
Đường C.M.T.8
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
Đất thương mại, dịch vụ26.000.00018.200.00010.400.0002.600.000
Đại Lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.062.00016.843.0009.625.0002.405.000
Đường C.M.T.8
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.625.00016.537.0009.450.0002.362.000
Đường C.M.T.8
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.750.00015.925.0009.100.0002.275.000
Đường C.M.T.8
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.750.00015.925.0009.100.0002.275.000
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường Phạm Tung
Đất ở22.000.00015.400.0008.800.0002.200.000
Hoàng Lê Kha
Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)
Đất ở21.938.00015.356.0008.775.0002.193.000
Khu tái định cư Phường 3
Đường Đặng Ngọc Chinh
Đất ở19.000.00013.300.0007.600.0001.900.000
Khu tái định cư Phường 3
Đường Nguyễn Văn Thắng
Đất ở19.000.00013.300.0007.600.0001.900.000
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường Đặng Ngọc Chinh
Đất ở19.000.00013.300.0007.600.0001.900.000
Đại Lộ 30/4
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
Đất ở18.750.00013.125.0007.500.0001.875.000
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường Phạm Tung
Đất thương mại, dịch vụ17.600.00012.320.0007.040.0001.760.000
Hoàng Lê Kha
Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)
Đất thương mại, dịch vụ17.550.00012.284.0007.020.0001.754.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Ninh

Giá VT1 cao nhất
37.750.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.503.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
282.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.295
dòng
Số tuyến đường
407
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Ninh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở44637.750.000404.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43426.425.000282.000
Đất thương mại, dịch vụ41530.200.000323.000

Phường Tân Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Ninh

Mã bưu chính (zip code)
80116
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.447 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 1Phường 3Phường 4Phường Hiệp NinhPhường 2

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Ninh

360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 404.000 đ/m²
Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)
3 dòng · VT1 tới 7.533.000 đ/m²
Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)
3 dòng · VT1 tới 4.688.000 đ/m²
Đ.D10
3 dòng · VT1 tới 6.334.000 đ/m²
Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đại Lộ 30/4
11 dòng · VT1 tới 37.750.000 đ/m²
Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)
3 dòng · VT1 tới 13.125.000 đ/m²
Đặng Văn Lý (Đường L)
3 dòng · VT1 tới 13.750.000 đ/m²
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn đường
3 dòng · VT1 tới 2.074.000 đ/m²
ĐT 786
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài)
3 dòng · VT1 tới 15.375.000 đ/m²
Đường 9A Trường Chinh
3 dòng · VT1 tới 11.257.000 đ/m²
Đường B
3 dòng · VT1 tới 8.750.000 đ/m²
Đường Bế Văn Đàn
3 dòng · VT1 tới 11.257.000 đ/m²
Đường C.M.T.8
18 dòng · VT1 tới 33.750.000 đ/m²
Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
3 dòng · VT1 tới 5.273.000 đ/m²
Đường E
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường G
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.989.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.014.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.096.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 505.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 2.595.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.478.000 đ/m²
Đường H
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Lương Thế Vinh
3 dòng · VT1 tới 8.125.000 đ/m²
Đường M
3 dòng · VT1 tới 11.250.000 đ/m²
Đường M-N (Đường mới)
3 dòng · VT1 tới 5.938.000 đ/m²
Dương Minh Châu (Đường F)
3 dòng · VT1 tới 15.625.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hữu Dụ
3 dòng · VT1 tới 11.250.000 đ/m²
Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh)
3 dòng · VT1 tới 4.186.000 đ/m²
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
3 dòng · VT1 tới 6.125.000 đ/m²
Đường sau Ngân hàng BIDV
3 dòng · VT1 tới 5.098.000 đ/m²
Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố
3 dòng · VT1 tới 5.980.000 đ/m²
Đường tổ 10, khu phố 5
3 dòng · VT1 tới 5.980.000 đ/m²
Đường Xuân Hồng
3 dòng · VT1 tới 6.797.000 đ/m²
Hàm Nghi
3 dòng · VT1 tới 13.750.000 đ/m²
Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh
3 dòng · VT1 tới 5.606.000 đ/m²
Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 5.430.000 đ/m²
Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 6.894.000 đ/m²
Hẻm 1 Đường Pasteur
3 dòng · VT1 tới 3.008.000 đ/m²
Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 5.429.000 đ/m²
Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Hẻm 2 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 5.753.000 đ/m²
Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản
3 dòng · VT1 tới 3.328.000 đ/m²
Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 6.875.000 đ/m²
Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 5.171.000 đ/m²
Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 5.429.000 đ/m²
Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 3.447.000 đ/m²
Hẻm 3 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 5.753.000 đ/m²
Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh
3 dòng · VT1 tới 2.714.000 đ/m²
Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh
3 dòng · VT1 tới 5.606.000 đ/m²
Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ
3 dòng · VT1 tới 2.756.000 đ/m²
Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 5.430.000 đ/m²
Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 5.171.000 đ/m²
Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 7.238.000 đ/m²
Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát
3 dòng · VT1 tới 3.375.000 đ/m²
Hẻm 4 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 5.753.000 đ/m²
Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh
3 dòng · VT1 tới 3.737.000 đ/m²
Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ
3 dòng · VT1 tới 1.378.000 đ/m²
Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 6.875.000 đ/m²
Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 6.894.000 đ/m²
Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 5.429.000 đ/m²
Hẻm 5 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 3.836.000 đ/m²
Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha
3 dòng · VT1 tới 7.705.000 đ/m²
Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 3.263.000 đ/m²
Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh
3 dòng · VT1 tới 2.714.000 đ/m²
Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ
3 dòng · VT1 tới 2.756.000 đ/m²
Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 5.430.000 đ/m²
Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 6.894.000 đ/m²
Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 4.503.000 đ/m²
Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương
3 dòng · VT1 tới 2.292.000 đ/m²
Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 6 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 2.877.000 đ/m²
Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
6 dòng · VT1 tới 3.328.000 đ/m²
Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 5.606.000 đ/m²
Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh
3 dòng · VT1 tới 7.475.000 đ/m²
Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 6.875.000 đ/m²
Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 6.894.000 đ/m²
Hẻm 6 Đường Trương Quyền
3 dòng · VT1 tới 3.612.000 đ/m²
Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 5.429.000 đ/m²
Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 5.430.000 đ/m²
Hẻm 7 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 3.836.000 đ/m²
Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh
3 dòng · VT1 tới 2.714.000 đ/m²
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 3.437.000 đ/m²
Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 6.894.000 đ/m²
Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương
3 dòng · VT1 tới 1.528.000 đ/m²
Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 7.238.000 đ/m²
Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương
3 dòng · VT1 tới 2.292.000 đ/m²
Hẻm 8 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 3.836.000 đ/m²
Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha
3 dòng · VT1 tới 5.137.000 đ/m²
Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
6 dòng · VT1 tới 3.328.000 đ/m²
Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 5.606.000 đ/m²
Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh
3 dòng · VT1 tới 4.604.000 đ/m²
Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ
3 dòng · VT1 tới 1.286.000 đ/m²
Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 6.875.000 đ/m²
Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 5.171.000 đ/m²
Hẻm 9 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 5.753.000 đ/m²
Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 6.875.000 đ/m²
Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 6.894.000 đ/m²
Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 4.503.000 đ/m²
Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 10 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 5.753.000 đ/m²
Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha
3 dòng · VT1 tới 5.137.000 đ/m²
Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản
3 dòng · VT1 tới 3.594.000 đ/m²
Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ
3 dòng · VT1 tới 1.929.000 đ/m²
Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 6.875.000 đ/m²
Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 5.171.000 đ/m²
Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản
3 dòng · VT1 tới 1.797.000 đ/m²
Hẻm 11 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 5.753.000 đ/m²
Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 3.263.000 đ/m²
Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 6.894.000 đ/m²
Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 12 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 4.105.000 đ/m²
Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha
3 dòng · VT1 tới 7.705.000 đ/m²
Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản
3 dòng · VT1 tới 1.797.000 đ/m²
Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 5.606.000 đ/m²
Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ
3 dòng · VT1 tới 1.286.000 đ/m²
Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 5.171.000 đ/m²
Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 6.894.000 đ/m²
Hẻm 13 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 6.158.000 đ/m²
Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha
3 dòng · VT1 tới 7.705.000 đ/m²
Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 6.894.000 đ/m²
Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương
3 dòng · VT1 tới 1.528.000 đ/m²
Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 14 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 4.105.000 đ/m²
Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha
3 dòng · VT1 tới 7.705.000 đ/m²
Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản
3 dòng · VT1 tới 1.797.000 đ/m²
Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 15 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 6.158.000 đ/m²
Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha
3 dòng · VT1 tới 5.137.000 đ/m²
Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 5.171.000 đ/m²
Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 5.171.000 đ/m²
Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát
3 dòng · VT1 tới 3.375.000 đ/m²
Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 4.503.000 đ/m²
Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát
3 dòng · VT1 tới 3.375.000 đ/m²
Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp
3 dòng · VT1 tới 6.894.000 đ/m²
Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát
3 dòng · VT1 tới 3.375.000 đ/m²
Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát
3 dòng · VT1 tới 3.912.000 đ/m²
Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 1.375.000 đ/m²
Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 23A Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 8.004.000 đ/m²
Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 4.503.000 đ/m²
Hẻm 25 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 8.004.000 đ/m²
Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 29 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 8.004.000 đ/m²
Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 3.002.000 đ/m²
Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 3.850.000 đ/m²
Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.804.000 đ/m²
Hẻm 31 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 5.336.000 đ/m²
Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 3.850.000 đ/m²
Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 1.925.000 đ/m²
Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 1.444.000 đ/m²
Hẻm 33 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 5.336.000 đ/m²
Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 3.850.000 đ/m²
Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 4.894.000 đ/m²
Hẻm 35 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 5.336.000 đ/m²
Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.734.000 đ/m²
Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 3.850.000 đ/m²
Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.734.000 đ/m²
Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.734.000 đ/m²
Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.734.000 đ/m²
Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.734.000 đ/m²
Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.734.000 đ/m²
Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 5.156.000 đ/m²
Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.734.000 đ/m²
Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.734.000 đ/m²
Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
6 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 6.825.000 đ/m²
Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 4.550.000 đ/m²
Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 6.825.000 đ/m²
Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 6.825.000 đ/m²
Hẻm Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 4.105.000 đ/m²
Hẻm Đình Hiệp Ninh
3 dòng · VT1 tới 6.158.000 đ/m²
Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.388.000 đ/m²
Hẻm Đường Trần Quốc Toản
3 dòng · VT1 tới 3.073.000 đ/m²
Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện
3 dòng · VT1 tới 4.116.000 đ/m²
Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.036.000 đ/m²
Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm
3 dòng · VT1 tới 1.737.000 đ/m²
Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 4.503.000 đ/m²
Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương
3 dòng · VT1 tới 764.000 đ/m²
Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu
3 dòng · VT1 tới 1.179.000 đ/m²
Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2
3 dòng · VT1 tới 1.965.000 đ/m²
Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2
3 dòng · VT1 tới 1.965.000 đ/m²
Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
3 dòng · VT1 tới 1.511.000 đ/m²
Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám
3 dòng · VT1 tới 1.591.000 đ/m²
Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 3.132.000 đ/m²
Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu
3 dòng · VT1 tới 2.142.000 đ/m²
Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương
3 dòng · VT1 tới 1.528.000 đ/m²
Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện
3 dòng · VT1 tới 2.226.000 đ/m²
Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 3.132.000 đ/m²
Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương
3 dòng · VT1 tới 1.146.000 đ/m²
Hẻm số 3 Đường Trương Quyền
3 dòng · VT1 tới 2.408.000 đ/m²
Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu
3 dòng · VT1 tới 1.179.000 đ/m²
Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
3 dòng · VT1 tới 1.511.000 đ/m²
Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu
3 dòng · VT1 tới 4.266.000 đ/m²
Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện
3 dòng · VT1 tới 2.226.000 đ/m²
Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự
3 dòng · VT1 tới 3.264.000 đ/m²
Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 3.132.000 đ/m²
Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu
3 dòng · VT1 tới 3.213.000 đ/m²
Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương
3 dòng · VT1 tới 1.528.000 đ/m²
Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương
3 dòng · VT1 tới 2.292.000 đ/m²
Hẻm số 7 Đường Trương Quyền
3 dòng · VT1 tới 3.612.000 đ/m²
Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương
3 dòng · VT1 tới 1.528.000 đ/m²
Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự
3 dòng · VT1 tới 1.088.000 đ/m²
Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự
3 dòng · VT1 tới 3.264.000 đ/m²
Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự
3 dòng · VT1 tới 1.088.000 đ/m²
Hẻm số 16 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 4.105.000 đ/m²
Hẻm số 17 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 4.105.000 đ/m²
Hẻm số 18 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 6.158.000 đ/m²
Hẻm số 20 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 6.158.000 đ/m²
Hẻm số 22 Đại lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 6.158.000 đ/m²
Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8
3 dòng · VT1 tới 7.734.000 đ/m²
Hoàng Lê Kha
3 dòng · VT1 tới 21.938.000 đ/m²
Hồ Văn Lâm
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Huỳnh Công Giản (Đường mới)
6 dòng · VT1 tới 9.375.000 đ/m²
Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
6 dòng · VT1 tới 2.875.000 đ/m²
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
6 dòng · VT1 tới 13.750.000 đ/m²
Khu dân cư Mai Anh
3 dòng · VT1 tới 7.004.000 đ/m²
Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
15 dòng · VT1 tới 13.750.000 đ/m²
Khu dân cư Vincom
3 dòng · VT1 tới 7.004.000 đ/m²
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
9 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Phường 3
9 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)
9 dòng · VT1 tới 15.625.000 đ/m²
Lê Duẩn (Đường C)
3 dòng · VT1 tới 16.250.000 đ/m²
Lê Duẩn nối dài
3 dòng · VT1 tới 16.250.000 đ/m²
Lê Lợi
8 dòng · VT1 tới 15.375.000 đ/m²
Lê Trọng Tấn
3 dòng · VT1 tới 6.125.000 đ/m²
Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới)
3 dòng · VT1 tới 4.375.000 đ/m²
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4)
3 dòng · VT1 tới 16.250.000 đ/m²
Ngô Gia Tự
3 dòng · VT1 tới 9.375.000 đ/m²
Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
6 dòng · VT1 tới 16.250.000 đ/m²
Nguyễn Đình Chiểu
3 dòng · VT1 tới 9.375.000 đ/m²
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
9 dòng · VT1 tới 13.125.000 đ/m²
Nguyễn Thái Học
6 dòng · VT1 tới 16.250.000 đ/m²
Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 13.750.000 đ/m²
Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ)
3 dòng · VT1 tới 15.625.000 đ/m²
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
5 dòng · VT1 tới 11.250.000 đ/m²
Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
3 dòng · VT1 tới 13.750.000 đ/m²
Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)
3 dòng · VT1 tới 15.625.000 đ/m²
Nguyễn Văn Thắng (Đường K)
3 dòng · VT1 tới 13.750.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tốt
12 dòng · VT1 tới 5.875.000 đ/m²
Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 1.667.000 đ/m²
Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 4.157.000 đ/m²
Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
3 dòng · VT1 tới 5.273.000 đ/m²
Pasteur
3 dòng · VT1 tới 13.750.000 đ/m²
Phạm Công Khiêm
3 dòng · VT1 tới 10.625.000 đ/m²
Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ)
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
9 dòng · VT1 tới 13.613.000 đ/m²
Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
6 dòng · VT1 tới 13.750.000 đ/m²
Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 13.750.000 đ/m²
Trần Quốc Toản
3 dòng · VT1 tới 13.750.000 đ/m²
Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Trưng Nữ Vương
6 dòng · VT1 tới 6.625.000 đ/m²
Trường Chinh (Đường I)
9 dòng · VT1 tới 16.250.000 đ/m²
Trương Quyền
3 dòng · VT1 tới 10.625.000 đ/m²
Trương Tùng Quân (Đường Đ)
3 dòng · VT1 tới 15.625.000 đ/m²
Tua Hai
3 dòng · VT1 tới 8.750.000 đ/m²
Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 16.250.000 đ/m²
Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)
6 dòng · VT1 tới 11.250.000 đ/m²
Yết Kiêu
8 dòng · VT1 tới 8.125.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Ninh

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Ninh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Ninh là 37.750.000 đồng/m², thấp nhất 282.000 đồng/m², trung vị 4.503.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Phường Tân Ninh xếp thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Ninh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Ninh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Ninh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.