Đơn giá đất tại Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.295 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 786 Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | — |
| Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.801.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến | Đất ở | 3.737.000 | 2.615.000 | 1.494.000 | 373.000 | — |
| Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.456.000 | 364.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Nguyễn Văn Tốt Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám) | Đất ở | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 | — |
| ĐT 786 Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.185.000 | 2.229.000 | 1.274.000 | 318.000 | — |
| Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Hẻm 6 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.301.000 | 1.610.000 | 920.000 | 229.000 | — |
| Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất ở | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 225.000 | — |
| Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất ở | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 225.000 | — |
| Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất ở | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 225.000 | — |
| Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất ở | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 | 225.000 | — |
| Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 | — |
| Hẻm số 3 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.685.000 | 1.179.000 | 674.000 | 168.000 | — |
| Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ | Đất ở | 1.667.000 | 1.166.000 | 666.000 | 166.000 | — |
| Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.102.000 | 630.000 | 157.000 | — |
| Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.102.000 | 630.000 | 157.000 | — |
| Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.215.000 | 850.000 | 485.000 | 121.000 | — |
| Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.113.000 | 779.000 | 445.000 | 111.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.096.000 | 767.000 | 438.000 | 109.000 | — |
| Đại Lộ 30/4 Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo | Đất ở | 37.750.000 | 26.425.000 | 15.100.000 | 3.775.000 | — |
| Đại Lộ 30/4 Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu | Đất ở | 34.375.000 | 24.062.000 | 13.750.000 | 3.437.000 | — |
| Đường C.M.T.8 Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) | Đất ở | 33.750.000 | 23.625.000 | 13.500.000 | 3.375.000 | — |
| Đại Lộ 30/4 Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 30.200.000 | 21.140.000 | 12.080.000 | 3.020.000 | — |
| Đại Lộ 30/4 Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 27.500.000 | 19.249.000 | 11.000.000 | 2.749.000 | — |
| Đại Lộ 30/4 Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.425.000 | 18.497.000 | 10.570.000 | 2.642.000 | — |
| Đường C.M.T.8 Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000.000 | 18.200.000 | 10.400.000 | 2.600.000 | — |
| Đường C.M.T.8 Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000.000 | 18.200.000 | 10.400.000 | 2.600.000 | — |
| Đại Lộ 30/4 Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.062.000 | 16.843.000 | 9.625.000 | 2.405.000 | — |
| Đường C.M.T.8 Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.625.000 | 16.537.000 | 9.450.000 | 2.362.000 | — |
| Đường C.M.T.8 Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.750.000 | 15.925.000 | 9.100.000 | 2.275.000 | — |
| Đường C.M.T.8 Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.750.000 | 15.925.000 | 9.100.000 | 2.275.000 | — |
| Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 Đường Phạm Tung | Đất ở | 22.000.000 | 15.400.000 | 8.800.000 | 2.200.000 | — |
| Hoàng Lê Kha Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) | Đất ở | 21.938.000 | 15.356.000 | 8.775.000 | 2.193.000 | — |
| Khu tái định cư Phường 3 Đường Đặng Ngọc Chinh | Đất ở | 19.000.000 | 13.300.000 | 7.600.000 | 1.900.000 | — |
| Khu tái định cư Phường 3 Đường Nguyễn Văn Thắng | Đất ở | 19.000.000 | 13.300.000 | 7.600.000 | 1.900.000 | — |
| Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 Đường Đặng Ngọc Chinh | Đất ở | 19.000.000 | 13.300.000 | 7.600.000 | 1.900.000 | — |
| Đại Lộ 30/4 Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha | Đất ở | 18.750.000 | 13.125.000 | 7.500.000 | 1.875.000 | — |
| Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 Đường Phạm Tung | Đất thương mại, dịch vụ | 17.600.000 | 12.320.000 | 7.040.000 | 1.760.000 | — |
| Hoàng Lê Kha Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) | Đất thương mại, dịch vụ | 17.550.000 | 12.284.000 | 7.020.000 | 1.754.000 | — |
Tại Phường Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 446 | 37.750.000 | 404.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434 | 26.425.000 | 282.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 415 | 30.200.000 | 323.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Ninh đứng thứ 4 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Ninh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
360 tuyến đường tại Phường Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .