Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Lộc
183 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG KÊNH RANHTRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| AN HẠTRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| NGUYỄN VĂN BỨACẦU LỚN → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| THANH NIÊNRANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| PHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6)QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9)ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| NGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6)VĨNH LỘC → THỚI HÒA | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36LÊ THỊ NGAY → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| KINH TRUNG ƯƠNGVĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| QUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| NGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A)NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1B | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| LÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7)LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| NGUYỄN THỊ GIEO (HẺM 4A (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)HẺM 4 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) → HẺM 9 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| NGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG)KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂY | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| PHAN THỊ TỘ (TƠ) (HẺM VĨNH LỘC 18)VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 1-2-3 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| PHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY)PHÍA NAM → PHÍA BẮC | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| HỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2)PHÍA ĐÔNG → HẺM 27 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| LÊ THỊ DUNGQUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| LÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C)VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| HUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B)HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9B | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1)VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| KINH TRUNG ƯƠNGVĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1)VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| BỘ ĐỘI AN ĐIỀNNGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| RẠCH CẦU SUỐIDÂN CÔNG HỎA TUYẾN → VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| PHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6)QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| NGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6)VĨNH LỘC → THỚI HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9)ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| NGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6)LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → LIÊN TỔ 6-14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| PHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY)PHÍA NAM → PHÍA BẮC | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| HỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2)PHÍA ĐÔNG → HẺM 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| NGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A)NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1B | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| NGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG)KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| PHAN THỊ TỘ (TƠ) (HẺM VĨNH LỘC 18)VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 1-2-3 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C)VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| TÔ THỊ BÀI (LIÊN TỔ 13-1415-16-20 ẤP 6C) LIÊN ẤP 6, 6C → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| LÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7)LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| HUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B)HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9B | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| NGUYỄN THỊ GIEO (HẺM 4A (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)HẺM 4 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) → HẺM 9 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| PHẠM THỊ CHÍNH (HẺM THỚI HÒA 4A6)HẺM THỚI HÒA 4A → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| PHAN THỊ NGẠN (HẺM THỚI HÒA 24)HẺM THỚI HÒA 24 → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| LÊ THỊ SỊA(HẺM QUÁCH ĐIÊU 27)ĐƯỜNG QUÁCH ĐIÊU → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| PHAN THỊ TƯ (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MẸ VNAH PHAN THỊ TƯ)QUÁCH ĐIÊU → NHÀ MẸ TƯ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| TRẦN THỊ BỜ (LIÊN TỔ 1-2-46-7 (ĐƯỜNG NTM)QUÁCH ĐIÊU → LÊ THỊ DUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| LÊ THỊ DUNGQUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| PHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY)PHÍA NAM → PHÍA BẮC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Lộc
Tại Xã Vĩnh Lộc, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 59 | 18.300.000 | 3.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 14.600.000 | 2.700.000 |
| Đất ở | 57 | 36.500.000 | 6.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Vĩnh Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Lộc đứng thứ 106 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Lộc
- Mã bưu chính (zip code)
- 71823
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.760 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Lộc gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Lộc
58 tuyến đường tại Xã Vĩnh Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
