Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

183 dòng giá60 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Lộc

183 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG KÊNH RANH
TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨA
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
AN HẠ
TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
NGUYỄN VĂN BỨA
CẦU LỚN → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
THANH NIÊN
RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
PHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6)
QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9)
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
NGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6)
VĨNH LỘC → THỚI HÒA
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36
LÊ THỊ NGAY → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16
QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNG
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
KINH TRUNG ƯƠNG
VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
Đất ở13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
QUÁCH ĐIÊU
VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
Đất thương mại, dịch vụ12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
NGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A)
NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1B
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
LÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7)
LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNG
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
NGUYỄN THỊ GIEO (HẺM 4A (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)
HẺM 4 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) → HẺM 9 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
NGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG)
KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂY
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
PHAN THỊ TỘ (TƠ) (HẺM VĨNH LỘC 18)
VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 1-2-3
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
PHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY)
PHÍA NAM → PHÍA BẮC
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
HỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2)
PHÍA ĐÔNG → HẺM 27
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
LÊ THỊ DUNG
QUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
LÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C)
VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
HUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B)
HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9B
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2
Đất thương mại, dịch vụ8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1)
VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
KINH TRUNG ƯƠNG
VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1)
VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16
QUÁCH ĐIÊU → KINH TRUNG ƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
BỘ ĐỘI AN ĐIỀN
NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
RẠCH CẦU SUỐI
DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → VĨNH LỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
PHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6)
QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
NGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6)
VĨNH LỘC → THỚI HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9)
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
NGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6)
LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → LIÊN TỔ 6-14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
PHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY)
PHÍA NAM → PHÍA BẮC
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
HỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2)
PHÍA ĐÔNG → HẺM 27
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
NGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A)
NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1B
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
NGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG)
KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂY
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
PHAN THỊ TỘ (TƠ) (HẺM VĨNH LỘC 18)
VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 1-2-3
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C)
VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
TÔ THỊ BÀI (LIÊN TỔ 13-1415-16-20 ẤP 6C)
LIÊN ẤP 6, 6C → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
LÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7)
LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
HUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B)
HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9B
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
NGUYỄN THỊ GIEO (HẺM 4A (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)
HẺM 4 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) → HẺM 9 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
PHẠM THỊ CHÍNH (HẺM THỚI HÒA 4A6)
HẺM THỚI HÒA 4A → CUỐI HẺM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
PHAN THỊ NGẠN (HẺM THỚI HÒA 24)
HẺM THỚI HÒA 24 → CUỐI HẺM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
LÊ THỊ SỊA(HẺM QUÁCH ĐIÊU 27)
ĐƯỜNG QUÁCH ĐIÊU → CUỐI HẺM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
PHAN THỊ TƯ (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MẸ VNAH PHAN THỊ TƯ)
QUÁCH ĐIÊU → NHÀ MẸ TƯ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
TRẦN THỊ BỜ (LIÊN TỔ 1-2-46-7 (ĐƯỜNG NTM)
QUÁCH ĐIÊU → LÊ THỊ DUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
LÊ THỊ DUNG
QUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
PHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY)
PHÍA NAM → PHÍA BẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000

Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Lộc

Giá VT1 cao nhất
36.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
183
dòng
Số tuyến đường
60
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Xã Vĩnh Lộc, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Vĩnh Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ5918.300.0003.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5914.600.0002.700.000
Đất ở5736.500.0006.800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất làm muối1560.000560.000

Xã Vĩnh Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Lộc đứng thứ 106 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Lộc

Mã bưu chính (zip code)
71823
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.760 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Lộc gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Vĩnh Lộc A

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Lộc

58 tuyến đường tại Xã Vĩnh Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN HẠ
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
BỘ ĐỘI AN ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
DÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐÀO THỊ XINH(HẺM THỚI HÒA 6)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG CẬP KINH LIÊN VÙNG (BỜ THUỘC XÃ PHẠM VĂN HAI CŨ)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG CẬP KINH LIÊN VÙNG (BỜ THUỘC XÃ VĨNH LỘC A CŨ)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH RANH
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 9-20-36
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 68-16
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
HÀ THỊ HẰNG (HẺM 5 (NHÁNH CỦA BỘ ĐỘI AN ĐIỀN)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
HỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
HUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
HUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
HUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
KINH TRUNG ƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
LÊ THỊ DUNG
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
LÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
LÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1)
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
LÊ THỊ SỊA(HẺM QUÁCH ĐIÊU 27)
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
LÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ BUÔI (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ GIEO (HẺM 4A (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ LƯỚI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3A KẾT NỐI VÀO NHÀ LLVT ĐỒNG ĐEN)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NGUYỆN(HẺM 4 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG BỘ ĐỘI AN ĐIỀN)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ SẲNG (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ SÉT (HẺM THỚI HÒA 12)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ SƯA (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4-5-6 NGUYỄN THỊ SƯA)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TUÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN BỨA
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
PHẠM THỊ CHÍNH (HẺM THỚI HÒA 4A6)
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
PHẠM THỊ KHỎE (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC A)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
PHẠM THỊ NGHĨ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5-6)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
PHẠM THỊ RỰC (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3-4)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
PHAN THỊ CỢT (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 13)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
PHAN THỊ GẮT (ĐƯỜNG TRỤC ẤP 5A (E12/7 ĐẾN NHÀ MỘ TỘC TRẦN)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
PHAN THỊ GÓP (ĐƯỜNG PHÍA TÂY)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
PHAN THỊ KIỂU (HẺM 10 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG LIÊN ẤP 123)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
PHAN THỊ NGẠN (HẺM THỚI HÒA 24)
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
PHAN THỊ TỘ (TƠ) (HẺM VĨNH LỘC 18)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
PHAN THỊ TRỌN (HẺM 8 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SƯ 9)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
PHAN THỊ TƯ (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MẸ VNAH PHAN THỊ TƯ)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
RẠCH CẦU SUỐI
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
THANH NIÊN
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
THỚI HÒA
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TRẦN THỊ BỜ (LIÊN TỔ 1-2-46-7 (ĐƯỜNG NTM)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
TRẦN THỊ CHẮN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 4)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
TRẦN THỊ NHUNG (PHÍA SAU CHỢ NỮ DÂN CÔNG)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
TRẦN THỊ ỚI (HẺM 1 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SỐ 1)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
VĨNH LỘC
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
Xã Vĩnh Lộc (Khu vực III)
8 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vĩnh Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Vĩnh Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc là 36.500.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 6.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vĩnh Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Vĩnh Lộc xếp thứ 106 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vĩnh Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vĩnh Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.