Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
183 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN THỊ SẲNG (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| PHAN THỊ CỢT (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 13) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → NGUYỄN THỊ SƯA | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| TRẦN THỊ NHUNG (PHÍA SAU CHỢ NỮ DÂN CÔNG) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → QUÁCH ĐIÊU | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| NGUYỄN THỊ SƯA (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4-5-6 NGUYỄN THỊ SƯA) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → LIÊN ẤP 1-2-3-4 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH) VĨNH LỘC → VĂN PHÒNG ẤP 6C | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| LÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14) THỚI HÒA → HẺM THỚI HÒA 14E | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| NGUYỄN THỊ SÉT (HẺM THỚI HÒA 12) THỚI HÒA → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| ĐÀO THỊ XINH(HẺM THỚI HÒA 6) THỚI HÒA → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| PHAN THỊ TƯ (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MẸ VNAH PHAN THỊ TƯ) QUÁCH ĐIÊU → NHÀ MẸ TƯ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| TRẦN THỊ BỜ (LIÊN TỔ 1-2-46-7 (ĐƯỜNG NTM) QUÁCH ĐIÊU → LÊ THỊ DUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| LÊ THỊ DUNG QUÁCH ĐIÊU → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| TRẦN THỊ ỚI (HẺM 1 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SỐ 1) ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| PHAN THỊ GẮT (ĐƯỜNG TRỤC ẤP 5A (E12/7 ĐẾN NHÀ MỘ TỘC TRẦN) THỚI HÒA → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN NỐI DÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| HUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/10A ẤP 1B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| PHAN THỊ TRỌN (HẺM 8 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SƯ 9) NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → HẺM 9A (NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| PHAN THỊ KIỂU (HẺM 10 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG LIÊN ẤP 123) LIÊN ẤP 1-2-3 → HẺM 10B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| HÀ THỊ HẰNG (HẺM 5 (NHÁNH CỦA BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NGUYỆN(HẺM 4 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → HẺM 9(NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NGUYỄN THỊ BUÔI (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| TRẦN THỊ CHẮN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 4) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NGUYỄN THỊ SẲNG (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 1 (DCHT) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| PHAN THỊ CỢT (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 13) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → NGUYỄN THỊ SƯA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| TRẦN THỊ NHUNG (PHÍA SAU CHỢ NỮ DÂN CÔNG) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → QUÁCH ĐIÊU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐƯỜNG CẬP KINH LIÊN VÙNG (BỜ THUỘC XÃ VĨNH LỘC A CŨ) RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG CẬP KINH LIÊN VÙNG (BỜ THUỘC XÃ PHẠM VĂN HAI CŨ) RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| Xã Vĩnh Lộc (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — | — |
| Xã Vĩnh Lộc (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Vĩnh Lộc (Khu vực III) | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Vĩnh Lộc (Khu vực III) | Đất trồng cây hằng năm khác | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Vĩnh Lộc (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Vĩnh Lộc (Khu vực III) | Đất rừng phòng hộ | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Xã Vĩnh Lộc (Khu vực III) | Đất rừng đặc dụng | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Xã Vĩnh Lộc (Khu vực III) | Đất làm muối | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
Tại Xã Vĩnh Lộc, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 59 | 18.300.000 | 3.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 14.600.000 | 2.700.000 |
| Đất ở | 57 | 36.500.000 | 6.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Lộc đứng thứ 106 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Lộc gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
58 tuyến đường tại Xã Vĩnh Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .