Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
183 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HỒ THỊ DIỆN (HẺM 25B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 6-2) PHÍA ĐÔNG → HẺM 27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NGUYỄN THỊ XEM (NHÀ CHÚ TƯ ƯNG ĐẾN A8/8A) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/8A ẤP 1B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| PHAN THỊ TỘ (TƠ) (HẺM VĨNH LỘC 18) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 1-2-3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| LÊ THỊ MỚI (LIÊN ẤP 6-6C) VĨNH LỘC → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NGUYỄN THỊ SƯA (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4-5-6 NGUYỄN THỊ SƯA) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → LIÊN ẤP 1-2-3-4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| HUỲNH THỊ KIẾN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12B) HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12 → HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 9B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NGUYỄN THỊ GIEO (HẺM 4A (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) HẺM 4 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) → HẺM 9 (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| TÔ THỊ BÀI (LIÊN TỔ 13-1415-16-20 ẤP 6C) LIÊN ẤP 6, 6C → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| LÝ THỊ TUYÊN(LIÊN TỔ 5-6-7) LIÊN ẤP 1-2-3-4 → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NGUYỄN THỊ MƯA (HẺM 17 (NHÁNH CỦA KINH TRUNG ƯƠNG) KINH TRUNG ƯƠNG → PHÍA TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (VÀO KHU ĐỒNG DANH) VĨNH LỘC → VĂN PHÒNG ẤP 6C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| LÊ THỊ LỞ (HẺM THỚI HÒA 14) THỚI HÒA → HẺM THỚI HÒA 14E | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NGUYỄN THỊ SÉT (HẺM THỚI HÒA 12) THỚI HÒA → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐÀO THỊ XINH(HẺM THỚI HÒA 6) THỚI HÒA → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐƯỜNG CẬP KINH LIÊN VÙNG (BỜ THUỘC XÃ VĨNH LỘC A CŨ) RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| ĐƯỜNG CẬP KINH LIÊN VÙNG (BỜ THUỘC XÃ PHẠM VĂN HAI CŨ) RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| VĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | — |
| THỚI HÒA QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | — |
| DÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG) KINH TRUNG ƯƠNG → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | — |
| VĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | — |
| NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 | Đất ở | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| LÊ THỊ NGAY (ĐƯỜNG ẤP 1) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 | — |
| PHẠM THỊ RỰC (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3-4) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | — |
| NGUYỄN THỊ DỜI (NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-6) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → LIÊN TỔ 6-14 | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | — |
| RẠCH CẦU SUỐI DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → VĨNH LỘC | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | — |
| BỘ ĐỘI AN ĐIỀN NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → KINH LIÊN VÙNG | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | — |
| VĨNH LỘC RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | — |
| TRƯƠNG THỊ MUỐI (RANH ẤP 2A- 1B-1) LÊ THỊ NGAY (LIÊN ẤP 1-2-3) → LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| THỚI HÒA QUÁCH ĐIÊU → VĨNH LỘC | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| DÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG) KINH TRUNG ƯƠNG → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| PHẠM THỊ KHỎE (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC A) HƯƠNG LỘ 80 (VĨNH LỘC) → QUÁCH ĐIÊU | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| TRẦN THỊ ỚI (HẺM 1 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SỐ 1) ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI HẺM | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| PHAN THỊ GẮT (ĐƯỜNG TRỤC ẤP 5A (E12/7 ĐẾN NHÀ MỘ TỘC TRẦN) THỚI HÒA → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN NỐI DÀI | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| HUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/10A ẤP 1B | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| PHAN THỊ TRỌN (HẺM 8 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SƯ 9) NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → HẺM 9A (NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9) | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| HUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN) VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| PHAN THỊ KIỂU (HẺM 10 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG LIÊN ẤP 123) LIÊN ẤP 1-2-3 → HẺM 10B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| NGUYỄN THỊ LƯỚI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3A KẾT NỐI VÀO NHÀ LLVT ĐỒNG ĐEN) LIÊN ẤP 68-16 (LIÊN ẤP 6-2 CŨ) → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| NGUYỄN VĂN BỨA CẦU LỚN → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| THANH NIÊN RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC → RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| AN HẠ TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN VĨNH LỘC | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH RANH TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| PHẠM THỊ CHÍNH (HẺM THỚI HÒA 4A6) HẺM THỚI HÒA 4A → CUỐI HẺM | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| PHAN THỊ NGẠN (HẺM THỚI HÒA 24) HẺM THỚI HÒA 24 → CUỐI HẺM | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| LÊ THỊ SỊA(HẺM QUÁCH ĐIÊU 27) ĐƯỜNG QUÁCH ĐIÊU → CUỐI HẺM | Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| QUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| HÀ THỊ HẰNG (HẺM 5 (NHÁNH CỦA BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → CUỐI HẺM | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NGUYỆN(HẺM 4 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG BỘ ĐỘI AN ĐIỀN) BỘ ĐỘI AN ĐIỀN → HẺM 9(NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9) | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| NGUYỄN THỊ BUÔI (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 12) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| TRẦN THỊ CHẮN (HẺM DÂN CÔNG HỎA TUYẾN 4) DÂN CÔNG HỎA TUYẾN → CUỐI HẺM | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
Tại Xã Vĩnh Lộc, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 59 | 18.300.000 | 3.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 14.600.000 | 2.700.000 |
| Đất ở | 57 | 36.500.000 | 6.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Lộc đứng thứ 106 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Lộc gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
58 tuyến đường tại Xã Vĩnh Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .