Đơn giá đất tại Xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
312 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KCN AN HẠ) AN HẠ → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| TRẦN HẢI PHỤNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG ĐƯỜNG VĨNH LỘC → ĐƯỜNG THANH NIÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| KINH LIÊN VÙNG ĐƯỜNG THANH NIÊN → RANH VĨNH LỘC | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| HẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI) LÔ B ẤP 9 → TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN HAI | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| HẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 307 → HẺM 51 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| HẺM 34 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 306 → HẺM 307 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| HẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 30 → HẺM 306 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| HẺM 30 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 29 → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| HẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → HẺM 29 ( TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| HẺM 271 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI ĐƯỜNG (CÔNG VIÊN) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| HẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| HUỲNH THỊ CÀ (ĐƯỜNG 5A) VĨNH LỘC → KINH TRUNG ƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| TRẦN THỊ ỚN (ĐƯỜNG 4A) VÕ VĂN VÂN → RẠCH CẦU SUỐI | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6C (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 3C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6E (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) VĨNH LỘC → ĐƯỜNG 20 ẤP 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| PHAN THỊ MỌ (ĐƯỜNG 6A) VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| LẠI THỊ NGHÊ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3B) ĐÊ BAO 2 - 3 → BÌNH HƯNG HÒA B | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-4B) ĐƯỜNG VÕ VĂN VĂN → ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| TRỊNH THỊ CẬY (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4) RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| PHẠM THỊ XÉN (ĐƯỜNG 3A) RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 VÕ VĂN VÂN → VÕ VĂN VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| ĐƯỜNG LÔ BC ẤP 3 (PHÂN LÔ BC ẤP 1 CŨ) ĐƯỜNG VĨNH LỘC → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG LÔ B ẤP 9 ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 58 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN ẤP 15-16 (ĐƯỜNG ABC ẤP 5 CŨ) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| LẠI THỊ BỘN (ĐƯỜNG 1C) VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG 1A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| TRẦN THỊ MƯƠI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) → RẠCH CẦU SUỐI | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| LẠI THỊ DIỀN (TRỤC TỔ 7 ẤP 2) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8B(KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6F (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5B (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5A (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 6D → TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6D (KTĐC 30HA VLB) ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 91 → HẺM 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| HẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| HẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| HẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI) ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → HẺM 94 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| LẠI THỊ ĐỜI (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 10 - 11, ẤP 3) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LẠI HÙNG CƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI) HẺM 94 → HẺM 96 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| HỒ THỊ ĐỤC (ĐƯỜNG 6D) LẠI HÙNG CƯỜNG → KÊNH LIÊN VÙNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| KINH LIÊN VÙNG ĐƯỜNG THANH NIÊN → RANH VĨNH LỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| THÁI THỊ XIẾU (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8 - 9, ẤP 3) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| TRẦN HẢI PHỤNG VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| NGUYỄN THỊ TÁM (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 8-9, ẤP 6A) ĐƯỜNG 6A → KÊNH LIÊN VÙNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| NGUYỂN THỊ LÙNG (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 17 ẤP 5) ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5 → ĐƯỜNG KÊNH TRUNG ƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
Tại Xã Tân Vĩnh Lộc, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 102 | 57.300.000 | 9.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102 | 22.900.000 | 3.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 99 | 28.700.000 | 4.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Vĩnh Lộc đứng thứ 90 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Vĩnh Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
95 tuyến đường tại Xã Tân Vĩnh Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .